Study

90D - Week 1 - DESCRIBING YOUR JOB AND ROLE

  •   0%
  •  0     0     0

  • xử lý [một việc gì đó]
    handle [something]
  • làm việc tốt dưới áp lực
    work well under pressure
  • gặp khó khăn với [việc gì đó]
    struggle with [something]
  • viết báo cáo
    write a report
  • một ngày điển hình
    typical day
  • công việc văn phòng
    office job
  • làm việc như [một nghề]
    work as [a job]
  • khối lượng công việc
    workload
  • chú ý đến chi tiết
    pay attention to detail
  • xử lý [một việc gì đó]
    handle [something]
  • tích lũy kinh nghiệm
    gain experience
  • giỏi về [một kỹ năng]
    good at [something]
  • chịu trách nhiệm cho
    responsible for
  • làm việc với lịch trình gấp rút
    work to a tight schedule
  • thấy [việc gì đó] khó khăn
    find [something] challenging
  • kỹ năng cần phát triển
    area to develop
  • chịu trách nhiệm cho
    responsible for
  • kinh nghiệm trước đây
    previous experience
  • đa nhiệm (làm nhiều việc cùng lúc)
    multitask
  • lịch làm việc bận rộn
    busy schedule
  • kiểm tra email
    check emails
  • có nền tảng về [một lĩnh vực]
    have a background in
  • hoàn thành đúng hạn
    meet a deadline
  • người làm việc nhóm tốt
    team player
  • nhờ giúp đỡ
    ask for help
  • toàn thời gian
    full-time
  • bắt đầu làm việc lúc [giờ]
    start work at [time]
  • nghỉ giải lao
    have a break
  • rèn luyện [một kỹ năng]
    work on [a skill]
  • con đường sự nghiệp
    career path
  • mất thời gian để học
    take time to learn
  • hoàn thành đúng hạn
    meet a deadline
  • bán thời gian
    part-time
  • chức vụ trước đây
    former position
  • kết thúc làm việc lúc [giờ]
    finish work at [time]
  • chuyển sang [một vị trí]
    move on to [a role]
  • làm việc cho [một công ty]
    work for [a company]
  • cần cải thiện
    need improvement