Study

ILearn 8

  •   0%
  •  0     0     0

  • stay out of = stay away from
    tránh xa khỏi
  • emergency item
    vật dụng khẩn cấp
  • stock up
    dự trữ
  • heatstroke
    sốc nhiệt
  • avalanche = snowslide
    trận lở tuyết
  • furniture
    đồ nội thất / đồ trong nhà
  • include = consist of
    bao gồm
  • earthquake
    trận động đất
  • tornado
    lốc xoáy
  • expect
    dự kiến
  • warn
    cảnh báo
  • flood
    lũ lụt
  • in danger = at risk
    gặp nguy hiểm
  • supply
    cung cấp / nhu yếu phẩm
  • drought
    hạn hán
  • emergency announcement
    thông báo khẩn cấp
  • just in case
    phòng khi (trường hợp)
  • landslide = landfall = mudslide
    trận lở đất
  • typhoon
    bão
  • first aid kit
    bộ sơ cứu
  • hurt
    làm bị thương
  • volcano
    núi lửa
  • flashlight
    đèn pin
  • tsunami
    trận sóng thần
  • emergency service
    dịch vụ khẩn cấp
  • immediately
    ngay lập tức
  • task
    nhiệm vụ
  • common
    phổ biến
    thông thường
  • emergency
    tình trạng khẩn cấp
  • briefly = shortly
    một cách ngắn gọn
  • a piece of advice
    lời khuyên
  • battery
    pin
  • tidal wave
    sóng thuỷ triều
  • wildfire
    trận cháy rừng
  • hurt
    làm đau / bị thương
  • make sure
    đảm bảo
  • blizzard
    trận bão tuyết
  • fire extinguisher
    bình chữa cháy
  • heat wave
    đợt nắng nóng
  • volcanic eruption
    sự phun trào núi lửa
  • use up = run out of = exhaust
    cạn kiệt
  • Pacific Ocean
    Thái Bình Dương
  • prepared
    chuẩn bị sẵn sàng
  • government
    chính phủ
  • disaster
    thảm hoạ
  • do damage/harm to sb/sth
    gây hại