Study

LOGISTIC BÀI 9+10

  •   0%
  •  0     0     0

  • 用中文回答: 如果海关要求你补交报关单或原产地证,你会怎么做?Yòng Zhōngwén huídá: Rúguǒ hǎiguān yāoqiú nǐ bǔjiāo bàoguāndān huò yuánchǎndì zhèng, nǐ huì zěnme zuò?
    我会马上联系公司相关部门,补交文件,并向海关说明情况。 wǒ huì mǎshàng liánxì gōngsī xiāngguān bùmén, bǔjiāo wénjiàn, bìng xiàng hǎiguān shuōmíng qíngkuàng.
  • DỊCH VIỆT- TRUNG: Hàng bị kẹt ở cảng
    滞港
  • Giấy chứng nhận chất lượng
    质检证书
  • 如果仓库爆仓,没有地方存货,你会采取什么措施?**Pinyin:Rúguǒ cāngkù bàocāng, méiyǒu dìfāng cún huò, nǐ huì cǎiqǔ shénme cuòshī?
    我会联系其他仓库或临时租仓,并通知客户延期发货。 wǒ huì liánxì qítā cāngkù huò línshí zūcāng, bìng tōngzhī kèhù yánqī fāhuò.
  • DỊCH VIỆT- TRUNG: Giấy chứng nhận kiểm định sẽ có vào buổi chiều, còn giấy chứng nhận kiểm dịch phải đợi kết quả của công ty hun trùng.
    检验证书下午会出,检疫证书要等熏蒸公司发结果。
  • 我们公司采用了________系统,方便客户随时查看货物信息。**Pinyin:** Wǒmen gōngsī cǎiyòng le ________ xìtǒng, fāngbiàn kèhù suíshí chákàn huòwù xìnxī.
    实时监控
  • Để đảm bảo tiến độ, công ty theo dõi đơn hàng qua hệ thống giám sát thời gian thực.
    为了保证进度,公司通过实时监控系统跟踪订单。
  • dịch câu sau: Nếu hàng hóa bị chậm tại cảng, chúng tôi sẽ chủ động thông báo cho khách hàng.
    如果货物在港口滞留,我们会主动通知客户。
  • 用中文回答: 如果货物在港口滞港了,你会怎么处理?Yòng Zhōngwén huídá: Rúguǒ huòwù zài gǎngkǒu zhìgǎng le, nǐ huì zěnme chǔlǐ?
    我会先了解原因,再联系客户和货代公司,尽快安排清关和运输。 wǒ huì xiān liǎojiě yuányīn, zài liánxì kèhù hé huòdài gōngsī, jǐnkuài ānpái qīngguān hé yùnshū.
  • dịch câu sau: Nếu kho hàng bị quá tải, công ty cần sớm đưa ra biện pháp xử lý thích hợp.
    如果仓库爆仓,公司需要尽快采取适当的处理措施
  • DỊCH VIÊT-TRUNG: Giám sát theo thời gian thực
    实时监控
  • DỊCH TRUNG- VIỆT: 所有货物都装船了,电子版单证已经发给客户。Suǒyǒu huòwù dōu zhuāng chuán le, diànzǐ bǎn dānzhèng yǐjīng fā gěi kèhù.
    ất cả hàng hóa đã được xếp lên tàu, bản điện tử của chứng từ đã gửi cho khách hàng.
  • 出口公司必须提供________和________,否则不能清关。Chūkǒu gōngsī bìxū tígōng ________ hé ________,fǒuzé bù néng qīngguān.
    报关单, 原产地证
  • DỊCH VIỆT-TRUNG: Tôi sẽ đóng thành tập tất cả tài liệu, một bộ gửi cho khách, một bộ lưu để tra cứu sau này.
    我会把所有文件装订成册,一份寄客户,一份留档备查。
  • DỊCH TRUNG- VIÊT: 如果原产地证书或保险单有问题,要尽快联系签发机构。
    Nếu giấy chứng nhận xuất xứ hoặc đơn bảo hiểm có vấn đề, cần nhanh chóng liên hệ với cơ quan cấp.
  • dịch câu sau: Khi kho hàng quá tải, công ty phải nhanh chóng tìm giải pháp để giảm áp lực.
    当仓库爆仓时,公司必须尽快采取措施减轻压力。
  • dịch câu sau: Việc giám sát theo thời gian thực giúp doanh nghiệp quản lý tốt hơn quá trình vận chuyển.
    实时监控有助于企业更好地管理运输过程。
  • DỊCH VIỆT-TRUNG : Tờ khai hải quan
    报关单
  • dịch câu sau: Giấy chứng nhận xuất xứ là tài liệu quan trọng để hưởng ưu đãi thuế quan.
    原产地证是享受关税优惠的重要文件。
  • dịch câu sau: Trước khi xuất khẩu hàng hóa, chúng tôi phải chuẩn bị đầy đủ chứng từ như hóa đơn, bảng kê đóng gói và tờ khai hải quan.
    出口货物前,我们必须准备好发票、装箱单和报关单。
  • dịch câu sau: Nếu hàng bị kẹt ở cảng, công ty sẽ ngay lập tức liên hệ với khách hàng để xử lý.
    如果货物在港口滞留,公司会立即联系客户处理。
  • dịch câu sau: Trước khi giao hàng, công ty cần kiểm tra lại chứng từ và hợp đồng.
    发货前,公司需要再次检查单证和合同。