Game Preview

LOGISTIC BÀI 9+10

  •  Chinese    22     Public
    LOGISTIC
  •   Study   Slideshow
  • Giấy chứng nhận chất lượng
    质检证书
  •  10
  • DỊCH VIỆT-TRUNG : Tờ khai hải quan
    报关单
  •  15
  • DỊCH VIÊT-TRUNG: Giám sát theo thời gian thực
    实时监控
  •  15
  • DỊCH VIỆT- TRUNG: Hàng bị kẹt ở cảng
    滞港
  •  15
  • 出口公司必须提供________和________,否则不能清关。Chūkǒu gōngsī bìxū tígōng ________ hé ________,fǒuzé bù néng qīngguān.
    报关单, 原产地证
  •  15
  • 我们公司采用了________系统,方便客户随时查看货物信息。**Pinyin:** Wǒmen gōngsī cǎiyòng le ________ xìtǒng, fāngbiàn kèhù suíshí chákàn huòwù xìnxī.
    实时监控
  •  15
  • dịch câu sau: Trước khi giao hàng, công ty cần kiểm tra lại chứng từ và hợp đồng.
    发货前,公司需要再次检查单证和合同。
  •  10
  • dịch câu sau: Nếu hàng hóa bị chậm tại cảng, chúng tôi sẽ chủ động thông báo cho khách hàng.
    如果货物在港口滞留,我们会主动通知客户。
  •  10
  • Để đảm bảo tiến độ, công ty theo dõi đơn hàng qua hệ thống giám sát thời gian thực.
    为了保证进度,公司通过实时监控系统跟踪订单。
  •  10
  • dịch câu sau: Khi kho hàng quá tải, công ty phải nhanh chóng tìm giải pháp để giảm áp lực.
    当仓库爆仓时,公司必须尽快采取措施减轻压力。
  •  10
  • dịch câu sau: Giấy chứng nhận xuất xứ là tài liệu quan trọng để hưởng ưu đãi thuế quan.
    原产地证是享受关税优惠的重要文件。
  •  10
  • dịch câu sau: Trước khi xuất khẩu hàng hóa, chúng tôi phải chuẩn bị đầy đủ chứng từ như hóa đơn, bảng kê đóng gói và tờ khai hải quan.
    出口货物前,我们必须准备好发票、装箱单和报关单。
  •  10
  • dịch câu sau: Nếu hàng bị kẹt ở cảng, công ty sẽ ngay lập tức liên hệ với khách hàng để xử lý.
    如果货物在港口滞留,公司会立即联系客户处理。
  •  10
  • dịch câu sau: Việc giám sát theo thời gian thực giúp doanh nghiệp quản lý tốt hơn quá trình vận chuyển.
    实时监控有助于企业更好地管理运输过程。
  •  10
  • dịch câu sau: Nếu kho hàng bị quá tải, công ty cần sớm đưa ra biện pháp xử lý thích hợp.
    如果仓库爆仓,公司需要尽快采取适当的处理措施
  •  10
  • 用中文回答: 如果海关要求你补交报关单或原产地证,你会怎么做?Yòng Zhōngwén huídá: Rúguǒ hǎiguān yāoqiú nǐ bǔjiāo bàoguāndān huò yuánchǎndì zhèng, nǐ huì zěnme zuò?
    我会马上联系公司相关部门,补交文件,并向海关说明情况。 wǒ huì mǎshàng liánxì gōngsī xiāngguān bùmén, bǔjiāo wénjiàn, bìng xiàng hǎiguān shuōmíng qíngkuàng.
  •  15