Study

Unit 3 - Global Success 9

  •   0%
  •  0     0     0

  • come across
    bắt gặp (tình cờ)
  • v. Lên kế hoạch
    Plan
  • exams can cause stress and anxiety.
    những bài ktra có thể gây áp lực và lo lắng.
  • phr v. Chăm sóc, trông nom
    Look after
  • v. Vượt qua
    Overcome
  • tâm trạng
    mood
  • look forward to V_ing
    mong chờ
  • flat / apartment
    chung cư
  • Mental health
    Sức khỏe tinh thần
  • terrible (adj)
    tồi tệ
  • need + V
    cần lgi
  • carry out ( a plan, a project)
    tiến hành ( kế hoạch, dự án)
  • n. Encourage
    động viên, khuyến khích
  • thức ăn thừa (ăn lại được)
    leftovers
  • v. Làm chậm trễ, trì hoãn
    Delay
  • phr v. Giải quyết, đối phó, đối mặt với..
    Deal with
  • process into
    xử lý thành
  • tắc đường (adj)
    congested
  • lack
    thiếu thốn (shortage)
  • nghệ nhân
    artisan
  • run out of
    cạn kiệt
  • community
    cộng đồng
  • n. Danh sách việc cần làm
    Task list / to-do list
  • mặc đồ = wear
    put on
  • Gain / put on weight
    Tăng cân
  • mind
    tâm trí
  • physical activities
    những hđ thể chất
  • school counsellor
    Nhân viên tư vấn nhà trường
  • important
    quan trọng
  • live on
    sống dựa vào
  • adj. Gây béo phì
    Fattening
  • person's body
    cơ thể người
  • sự tuyệt vọng
    depression
  • truyền lại (V)
    Hand down / pass down
  • turn down = refuse
    từ chối
  • Lo lắng về ai / điều gì
    Worried about sb / sth
  • gabbage
    technique
    litter
    foreigner
    cabbage
  • adj. Cân bằng, đúng mực
    Well-balanced
  • n. Cố vấn, người tư vấn
    Counsellor
  • Trong tâm trạng tốt / xấu
    In a good / bad mood
  • phương tiện giao thông
    means of transport / vehicles
  • adj. Lạc quan
    Optimistic
  • adj. (thuộc) cơ thể, (thuộc) thân thể
    Physical
  • preserve (V)
    bảo tồn
  • Căng thẳng
    Stressed out
  • food groups
    các nhóm thức ăn
  • manage (V)
    quản lý
  • v. Hoàn thành, đạt được (mục đích)
    Accomplish
  • n. Sự ưu tiên
    Priority
  • tránh xa
    keep away
  • rừng bê tông
    concrete jungle
  • Well-balanced diet
    Chế độ ăn cân bằng
  • xuất hiện = appear
    turn up
  • facilities
    systems
    amenities
    functions
    activities
  • will/would + V
    sẽ
  • v. cân bằng
    Balance
  • Function
    chức năng
  • fragrance
    mùi hương thơm
  • v. Giữ gìn, duy trì, bảo dưỡng
    Maintain
  • Concentrate on sth / doing sth
    Tập trung vào điều gì / làm việc gì
  • who is he?
    He is a delivery person.
  • v. Prioritise
    Dành ưu tiên (động từ)
  • n. Đồ ăn vặt
    Junk food
  • food waste
    rác thực phẩm ( k ăn nữa, đồ ăn vứt đi,..)
  • n. Não, bộ não
    Brain
  • n. Cân nặng
    Weight
  • adj. Thankful
    Biết ơn
  • n. Điều làm sao lãng
    Distraction
  • n. Nhiệm vụ, bài tập
    Assignment
  • v. Improve
    cải thiện, phát triển lên
  • have to / must / had to
    phải làm gì
  • relax (V)
    thư giãn
  • adj. Thêm, thêm vào
    Additional
  • v. Distract
    Làm sao lãng, làm đãng chí
  • n. Nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng
    Anxiety
  • should + V
    nên
  • get around
    get over
    get on
    look at
    look around
  • Get rid of sb / sth
    Thoát hỏi ai / từ bỏ cái gì
  • giáo dục thể chất
    Physical education
  • speciality (food)
    đặc sản
  • Hạn chót (ngày đến hạn để hoàn thành một việc gì đó)
    Due date
  • Be unwell with sth
    Không khỏe vì bệnh gì
  • n. Người nổi tiếng, danh tiếng
    Celebrity
  • adj. ốm
    Unwell/ ill/ sick
  • phr v. hồi phục bệnh
    Get over
  • adj. (Thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc
    Mental
  • thời hạn
    deadline
  • v. Contain
    Chứa đựng, bao gồm
  • v. Divide
    Chia, phân chia
  • can/could + V
    có thể
  • công trường, nơi xây dựng
    construction site