Study

CHAPTER 5 - LAWS, POLICIES, JOBS, TOURISM

  •   0%
  •  0     0     0

  • chi phí dịch vụ tiện ích
    utility bills
  • cơ sở hạ tầng của quốc gia
    5. the country’s infrastructure
  • một lý do chính đáng
    a justifiable reason
  • thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
    foster economic growth
  • quỹ cứu hộ
    a relief fund
  • hệ thống giao thông vận tải
    transportation systems
  • nền kinh tế trì trệ
    slow economy
  • thị trường lao động
    the labor market
  • vượt quá ngân sách
    beyond budget
  • công việc có triển vọng
    a promising job
  • tiền trợ cấp của chính phủ
    a government subsidy
  • an toàn cá nhân
    personal safety
  • thúc đẩy lợi ích cộng đồng
    promote the public good
  • trách nhiệm của nhà lãnh đạo
    leader’s responsibility
  • tắc nghẽn giao thông
    traffic congestion / traffic jams
  • gia tăng dân số
    Population growth/ population increase