Study

2/10 U3 GB9

  •   0%
  •  0     0     0

  • Difficulty
    khó khăn
  • Come up with
    nghĩ ra; đưa ra
  • Maintain
    duy trì
  • Differentiate
    phân biệt
  • Due date
    hạn chót; ngày đến hạn
  • Healthy living
    lối sống lành mạnh
  • Punish
    trừng phạt
  • Complete
    hoàn thành
  • Healthy diet
    chế độ ăn lành mạnh
  • Delay
    trì hoãn; hoãn lại
  • Shoulder pain
    đau vai
  • Combination
    sự kết hợp
  • Lose weight
    giảm cân
  • Happiness
    sự hạnh phúc
  • Well-balanced life
    cuộc sống cân bằng
  • Get burnt
    bị cháy nắng
  • Train
    luyện tập
  • Properly
    đúng cách
  • Mental health
    sức khỏe tinh thần
  • Try
    cố gắng; thử
  • Encourage
    khuyến khích
  • Wait for
    chờ đợi
  • Give priority
    ưu tiên; đặt lên hàng đầu
  • Intend
    có ý định; dự định
  • Achieve
    đạt được; hoàn thành
  • Invite
    mời
  • Work out
    tập thể dục
  • Awake
    tỉnh táo
  • Stressed out
    căng thẳng
  • Efficiently
    hiệu quả
  • Ingredient
    thành phần
  • Gain weight
    tăng cân
  • Distraction
    sự xao nhãng; sự mất tập trung
  • Praise
    tán dương; khen thưởng
  • Accomplish
    hoàn thành; đạt được
  • Instead of
    thay vì
  • Manage time
    quản lý thời gian
  • Optimistic
    lạc quan
  • Look after
    chăm sóc
  • Priority
    ưu tiên
  • Finish
    kết thúc
  • Effectively
    có hiệu quả
  • Thankful
    biết ơn
  • Stay up late
    ngủ muộn
  • No matter
    không quan trọng
  • Do exercise
    tập thể dục
  • Reduce stress
    giảm căng thẳng
  • Get through
    vượt qua
  • Balance
    cân bằng
  • Physical health
    sức khỏe thể chất
  • Counsellor
    người cố vấn
  • Fast food
    đồ ăn nhanh