Study

Đề kiểm tra TNTHPT đề số 6- Từ vựn ...

  •   0%
  •  0     0     0

  • navigate
    điều hướng
  • characteristic
    đặc điểm, đặc trưng
  • vibrant
    sôi động
  • accurately
    chính xác
  • function
    chức năng, hoạt động
  • moderate
    vừa phải
  • neglect
    bỏ bê, sự bỏ bê
  • immune
    miễn dịch
  • invasive
    xâm lấn
  • continent
    lục địa
  • excellent
    xuất sắc
  • irreplaceable
    không thể thay thế
  • erosion
    sự xói mòn
  • incredible
    đáng kinh ngạc
  • dominant
    chiếm ưu thế
  • adequate
    đầy đủ
  • handle
    xử lý
  • cardiovascular
    tim mạch
  • flyway
    đường bay (di cư của chim)
  • adhere
    tuân thủ
  • heritage
    di sản
  • inhabit
    cư trú
  • biodiversity
    đa dạng sinh học
  • minimise/minimize
    giảm thiểu
  • documentation
    tài liệu
  • purchase
    mua
  • recently
    gần đây
  • reduction
    sự giảm
  • harvest
    thu hoạch
  • identity
    bản sắc
  • pattern
    mô hình, khuôn mẫu
  • migrate
    di cư
  • inflammation
    viêm
  • simplicity
    sự đơn giản
  • preventive
    phòng ngừa
  • dietary
    thuộc về chế độ ăn uống
  • revolve
    xoay quanh
  • branch
    chi nhánh
  • unwind
    thư giãn
  • vulnerable
    dễ bị tổn thương
  • initiative
    sáng kiến
  • attempt
    nỗ lực
  • obesity
    bệnh béo phì
  • reliable
    đáng tin cậy
  • vanish
    biến mất
  • migration
    sự di cư
  • savour/savor
    thưởng thức
  • enhance
    nâng cao
  • close-knit
    khăng khít
  • repair
    sửa chữa
  • inevitable
    không thể tránh khỏi
  • range
    phạm vi, dãy
  • assimilation
    sự đồng hóa
  • accountant
    kế toán
  • rustle
    tiếng sột soạt
  • protective
    bảo vệ, bảo hộ
  • cue
    tín hiệu
  • expansion
    sự mở rộng
  • infrastructure
    cơ sở hạ tầng
  • instinct
    bản năng
  • minority
    thiểu số
  • prioritise/ prioritize
    ưu tiên
  • clarity
    sự rõ ràng
  • environmental
    thuộc về môi trường
  • trigger
    gây ra, kích hoạt
  • fulfilment/ fulfillment
    sự hoàn thành, thỏa mãn
  • plant-based
    nguồn gốc thực vật
  • potentially
    có tiềm năng
  • susceptible
    dễ bị tổn thương
  • longevity
    tuổi thọ
  • vacancy
    vị trí trống
  • fast-paced
    nhịp độ nhanh
  • ecological
    sinh thái
  • extinction
    sự tuyệt chủng
  • diabetes
    bệnh tiểu đường
  • vital
    rất quan trọng
  • stark
    rõ ràng
  • region
    khu vực
  • economic
    thuộc về kinh tế
  • plankton
    sinh vật phù du
  • globalisation/ globalization
    toàn cầu hóa
  • multitasking
    đa nhiệm, làm nhiều việc cùng lúc
  • accomplish
    hoàn thành
  • process
    quy trình
  • impressive
    ấn tượng
  • infection
    sự nhiễm trùng
  • sleek
    bóng bẩy