Study

Unit 1 - E10

  •   0%
  •  0     0     0

  • Quy tắc thêm "ing" vào sau động từ
    1, Những động từ tận cùng có "e" bỏ "e" rồi thêm "ing" / 2, Những động từ tận cùng là "ie" chuyển "ie"-"y+ing" / 3, Những động từ tận cùng là 1PÂ trc là 1NÂX2
  • gratitude
    lòng biết ơn
  • bond
    mối liên kết
  • character
    tính cách
  • what is this?
    rubbish
  • mang vác đồ nặng
    heavy lifting
  • trụ cột gia đình
    breadwinner
  • Quy tắc thêm "es" khi đi với chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít
    1, Những động từ tận cùng là "O,S,X,CH,SH,Z" / 2, Những động từ tận cùng là "y" mà trước nó là 1 phụ âm thì ta chuyển "y->i+es"
  • 1. He won’t clean the house unless his mother __________ (ask) him.
    asks
  • what is this?
    laundry
  • Signal words of present of simple
    always, usually, often, sometimes, never, seldom… every
  • what is this?
    washing-up
  • My mother is not free right now. She __________ (check) her e-mails.
    is checking
  • strengthen
    củng cố, làm mạnh
  • homemaker
    nội trợ
  • Signal words of present continuous
    now, at the moment, at present, rightnow, ...(!)
  • household chore
    công việc nhà
  • My father and his friends __________ (play) football twice a week.
    play
  • what is this?
    groceries
  • Ms. Abigail usually __________ (cook) dinner for her family after work.
    cooks
  • có trách nhiệm
    responsible