Game Preview

Unit 1 - E10

  •  English    21     Public
    Lesson 1-2-3
  •   Study   Slideshow
  • homemaker
    nội trợ
  •  15
  • trụ cột gia đình
    breadwinner
  •  10
  • household chore
    công việc nhà
  •  15
  • what is this?
    laundry
  •  10
  • what is this?
    groceries
  •  15
  • what is this?
    rubbish
  •  15
  • mang vác đồ nặng
    heavy lifting
  •  15
  • what is this?
    washing-up
  •  15
  • Signal words of present of simple
    always, usually, often, sometimes, never, seldom… every
  •  20
  • Signal words of present continuous
    now, at the moment, at present, rightnow, ...(!)
  •  20
  • có trách nhiệm
    responsible
  •  10
  • gratitude
    lòng biết ơn
  •  15
  • strengthen
    củng cố, làm mạnh
  •  10
  • bond
    mối liên kết
  •  5
  • character
    tính cách
  •  15
  • Quy tắc thêm "es" khi đi với chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít
    1, Những động từ tận cùng là "O,S,X,CH,SH,Z" / 2, Những động từ tận cùng là "y" mà trước nó là 1 phụ âm thì ta chuyển "y->i+es"
  •  25