Study

Daily activies

  •   0%
  •  0     0     0

  • 12 giờ trưa thì dùng "a.m" hay " p.m"
    p.m
  • play sports
    chơi thể thao
  • have breakfast/ lunch/ dinner
    ăn sáng/ trưa/ tối
  • wake up
    thức dậy
  • nghĩa của từ "midday/ noon"
    giữa trưa
  • Cách đọc của 4h55 ( ngoại trừ four fifty five)
    five to five
  • Nêu công thức của động từ tobe - hiện tại đơn?
    ......
  • cách đọc của 6h45 ( ngoại trừ six forty five)
    quater to six
  • do the gardening
    làm vườn
  • Nêu công thức hiện tại đơn với động từ?
    ....
  • nghĩa của từ " midnight"
    nửa đêm
  • surf the Internet
    lướt mạng
  • Chúng ta sử dụng tobe " are" với các chủ ngữ nào?
    You/ We/ They/ N số nhiều
  • Chúng ta sử dụng trợ động từ " does" với các chủ ngữ nào?
    He/ She/ It/ N số ít
  • 7.30
    seven thirty/ half past seven
  • wash your face
    rửa mặt
  • wash your face
    rửa mặt
  • Nêu dấu hiệu nhận biết của hiện tại đơn?
    - Trạng từ chỉ tần suất: always > usually> often > sometimes > occasionally > seldom > rarely > never - Một số cụm từ chỉ thời gian: every day/week, once a week
  • Chúng ta sử dụng tobe " am" với chủ ngữ nào?
    I
  • Chúng ta sử dụng trợ động từ " do" với các chủ ngữ nào?
    I, We, They, You, N số nhiều
  • Chúng ta sử dụng tobe " is" với các chủ ngữ nào?
    He/She/It/ N số ít
  • take the dog for a walk
    đưa chó đi dạo
  • Nêu cách sử dụng của hiện tại đơn?
    ......
  • brush your teeth
    đánh răng
  • make your bed
    dọn dẹp giường ngủ
  • Cách đọc của 6h15 ( ngoại trừ six fifteen)
    quater past six
  • go swimming
    đi bơi
  • take a shower
    tắm vòi hoa sen