Game Preview

Daily activies

  •  English    28     Public
    checkin
  •   Study   Slideshow
  • Nêu công thức của động từ tobe - hiện tại đơn?
    ......
  •  15
  • Chúng ta sử dụng tobe " is" với các chủ ngữ nào?
    He/She/It/ N số ít
  •  10
  • Chúng ta sử dụng tobe " are" với các chủ ngữ nào?
    You/ We/ They/ N số nhiều
  •  10
  • Nêu công thức hiện tại đơn với động từ?
    ....
  •  15
  • Nêu cách sử dụng của hiện tại đơn?
    ......
  •  25
  • Nêu dấu hiệu nhận biết của hiện tại đơn?
    - Trạng từ chỉ tần suất: always > usually> often > sometimes > occasionally > seldom > rarely > never - Một số cụm từ chỉ thời gian: every day/week, once a week
  •  15
  • Chúng ta sử dụng tobe " am" với chủ ngữ nào?
    I
  •  15
  • Chúng ta sử dụng trợ động từ " do" với các chủ ngữ nào?
    I, We, They, You, N số nhiều
  •  15
  • Chúng ta sử dụng trợ động từ " does" với các chủ ngữ nào?
    He/ She/ It/ N số ít
  •  15
  • 7.30
    seven thirty/ half past seven
  •  20
  • Cách đọc của 4h55 ( ngoại trừ four fifty five)
    five to five
  •  10
  • Cách đọc của 6h15 ( ngoại trừ six fifteen)
    quater past six
  •  15
  • cách đọc của 6h45 ( ngoại trừ six forty five)
    quater to six
  •  15
  • nghĩa của từ " midnight"
    nửa đêm
  •  15
  • nghĩa của từ "midday/ noon"
    giữa trưa
  •  15
  • 12 giờ trưa thì dùng "a.m" hay " p.m"
    p.m
  •  15