Study

BULLYING

  •   0%
  •  0     0     0

  • discipline /ˈdɪs.ə.plɪn/
    sự kỷ luật
  • make fun of someone
    chế giễu ai đó
  • bullying /ˈbʊl.i.ɪŋ/
    hành vi bắt nạt
  • suffer from bullying
    chịu đựng bắt nạt
  • feel isolated
    cảm thấy bị cô lập
  • depressed (adj)
    trầm cảm
  • verbal bullying /ˈvɜː.bəl/
    bắt nạt bằng lời nói
  • hurt someone's feelings
    làm tổn thương cảm xúc của ai đó
  • a second chance for bullies
    1 cơ hội thứ 2 cho kẻ bắt nạt
  • post mean comments online
    đăng các bình luận ác ý trên mạng
  • threat /θret/
    lời đe dọa
  • school policy
    chính sách của trường
  • victim /ˈvɪk.tɪm/
    nạn nhân
  • suspend the bully
    suspend the bully
  • bully (n/v) /ˈbʊl.i/
    kẻ bắt nạt / bắt nạt
  • suspend /səˈspend/
    đình chỉ (học, công tác)
  • insult /ˈɪn.sʌlt/
    xúc phạm
  • spread humors
    lan truyền tin đồn
  • cyberbullying /ˈsaɪ.bəˌbʊl.i.ɪŋ/
    bắt nạt qua mạng
  • report bullying to the teacher
    báo cáo hành vi bắt nạt với GV
  • call someone names
    gọi người khác bằng biệt danh xúc phạm
  • skip school due to bullying
    bỏ học vì bị bắt nạt
  • unsafe (adj)
    không an toàn
  • target a student repeatedly
    nhắm vào 1 học sinh nhiều lần
  • support the victim
    hỗ trợ nạn nhân
  • anxious (adj)
    lo lắng
  • physical bullying /ˈfɪz.ɪ.kəl/
    bắt nạt thể chất
  • lose self-confidence
    mất tự tin
  • deserve a punishment
    xứng đáng bị phạt
  • mental health
    sức khỏe tinh thần