Study

Passiv - B2

  •   0%
  •  0     0     0

  • Thiết bị này có thể áp dụng được trong giao thông trên đường
    Das Gerät ist auch im Straßenverkehr einsetzbar.
  • Cửa không mở được
    Die Tür lässt sich nicht öffnen. / Die Tür ist nicht zu öffnen.
  • Thư gửi khách hàng ở Tây Ban Nha đã được dịch
    Der Brief an die Kunden in Spanien ist schon übersetzt.
  • Các camera quan sát bị làm hỏng
    Die Überwachungskameras sind beschädigt
  • Chỗ đã được đặt rồi
    Die Plätze sind schon reserviert.
  • tấm kính của các két sắt bị đập vỡ
    Das Glas der Vitrinen ist zerschlagen.
  • Các đồ nội thất cổ đại ở các phòng triển lãm bị lật ngược
    Die antiken Möbel in den Ausstellungsräumen sind umgekippt
  • Tài liệu này không sử dụng được
    Die Dokumente sind nicht verwendbar.
  • Các rèm cửa bị kéo xuống
    Die Vorhänge sind heruntergerissen
  • Tất cả đồ trang trí thuộc thời kì trung cổ bị ăn trộm
    Alle mittelalterlichen Schmuckstücke sind gestohlen
  • Mấy quả chuối này ăn được rồi
    Die Bananen sind schon essbar.
  • Chất liệu này giặt được
    Der Stoff ist waschbar
  • Âm thanh không nghe được
    Die Töne sind nicht hörbar
  • Những cánh cửa sổ ở tầng hầm đã bị đập vỡ
    Die Fensterscheiben im Erdgeschoss sind zerbrochen
  • E-Mail của bà Krause đã được trả lời
    Die E-Mail von Frau Krause ist schon beantwortet.
  • Nước này uống được
    Das Wasser ist trinkbar
  • Cửa vào phòng họp đã được khóa
    Die Tür zum Konferenzzimmer ist schon abgeschlossen
  • Những máy in mới đã được oder.
    Die neuen Drucker sind schon bestellt.
  • Hộp mực máy của tôi đã được thay.
    Die Farbpatrone in meinem Drucker ist schon ausgewechselt.
  • Khu vực báo động đã bị tắt
    Die Alarmanlage ist ausgeschaltet
  • Mục đích hiện nay không thể đạt được
    Das Ziel ist im Moment nicht erreichbar.
  • Hư hại có thể sửa nhanh chóng
    Der Schaden lässt sich schnell reparieren. / Der Schaden ist schnell zu reparieren
  • Đầu đọc DVD mới rất dễ cài đặt
    Der neue DVD-Spieler lässt sich sehr einfach programmieren./ Der neue DVD-Spieler ist sehr einfach zu programmieren
  • Căn hộ này chuyển vào ở được ngay
    Die Wohnung ist sofort beziehbar
  • Cửa vào bị đóng
    Die Eingangstür ist geschlossen
  • Phí cuộc họp cũng đã đc chuyển khoản
    Die Tagungsgebühr ist schon überwiesen
  • Các két sắt đã bị vơ sạch
    Die Vitrinen sind leer geräumt
  • Các vé máy bay đi Viên đã được đặt
    Die Flugtickets nach Wien sind schon gebucht.
  • Hóa đơn cho dịch vụ tư vấn đã được viết
    Die Rechnung für den Beratungsservice ist  schon geschrieben
  • Tài liệu rất khó đọc
    Das Dokument lässt sich schwer lesen./ Das Dokument ist schwer zu lesen.