Game Preview

Passiv - B2

  •  German    30     Public
    Grammatik
  •   Study   Slideshow
  • Chỗ đã được đặt rồi
    Die Plätze sind schon reserviert.
  •  15
  • Hóa đơn cho dịch vụ tư vấn đã được viết
    Die Rechnung für den Beratungsservice ist  schon geschrieben
  •  15
  • Phí cuộc họp cũng đã đc chuyển khoản
    Die Tagungsgebühr ist schon überwiesen
  •  15
  • Những máy in mới đã được oder.
    Die neuen Drucker sind schon bestellt.
  •  15
  • E-Mail của bà Krause đã được trả lời
    Die E-Mail von Frau Krause ist schon beantwortet.
  •  15
  • Các vé máy bay đi Viên đã được đặt
    Die Flugtickets nach Wien sind schon gebucht.
  •  15
  • Hộp mực máy của tôi đã được thay.
    Die Farbpatrone in meinem Drucker ist schon ausgewechselt.
  •  15
  • Cửa vào phòng họp đã được khóa
    Die Tür zum Konferenzzimmer ist schon abgeschlossen
  •  15
  • Thư gửi khách hàng ở Tây Ban Nha đã được dịch
    Der Brief an die Kunden in Spanien ist schon übersetzt.
  •  15
  • Những cánh cửa sổ ở tầng hầm đã bị đập vỡ
    Die Fensterscheiben im Erdgeschoss sind zerbrochen
  •  15
  • Các rèm cửa bị kéo xuống
    Die Vorhänge sind heruntergerissen
  •  15
  • Khu vực báo động đã bị tắt
    Die Alarmanlage ist ausgeschaltet
  •  15
  • Cửa vào bị đóng
    Die Eingangstür ist geschlossen
  •  15
  • tấm kính của các két sắt bị đập vỡ
    Das Glas der Vitrinen ist zerschlagen.
  •  15
  • Các két sắt đã bị vơ sạch
    Die Vitrinen sind leer geräumt
  •  15
  • Các đồ nội thất cổ đại ở các phòng triển lãm bị lật ngược
    Die antiken Möbel in den Ausstellungsräumen sind umgekippt
  •  15