Study

bài 52

  •   0%
  •  0     0     0

  • di kèm, đi theo
    accompany
  • có tính kháng sinh
    antibiotic
  • bằng chứng
    evidence
  • tố cáo
    accuse
  • sự hồi hộp
    thrill
  • lố bịch, buồn cười
    ridiculous
  • chất vấn
    cross-examine
  • bối cảnh, hiện trường
    scene
  • áp thấp nhiệt đới
    anticyclone
  • mua
    purchase
  • vật/người thêm
    extra
  • sự quan sát
    observation
  • không cởi mở
    antisocial
  • bất thường
    erratic
  • ủng hộ chính phủ
    pro-government
  • tín dụng
    credits
  • kê toa
    prescribe
  • chất chống đông
    antifreeze
  • phản ứng phụ
    side-effect
  • sự tin tưởng
    confidence
  • sự phấn kích
    kick
  • có tính khử trùng
    antiseptic
  • ngược chiều kim đồng hồ
    anti-clockwise
  • làm thất vọng
    let sb down
  • trích dẫn
    quote
  • thuốc giải độc
    antidote
  • truy tố
    prosecute
  • trêu chọc
    ridicule
  • xúc phạm
    abusive