Study

finger print 1

  •   0%
  •  0     0     0

  • Nó là 1 cái bút chì.
    It is a pencil
  • Nó màu đỏ.
    It is red.
  • Tôi thấy 1 con  nhỏ.
    I see a little rabit.
  • Đây là cái ghế phải không?
    Is this a chair?
  • Tên của tớ là Tom.
    My name is Tom.
  • Cái lông vũ ở trong cái cốc.
    The feather is in the cup.
  • Đugs rồi.
    Yes, it is.
  • Tên của bạn là gì?
    What's your name?
  • Cho tôi 5 quả lê nhé.
    5 pears, please.
  • Nó là 1 quyển sách.
    It's a book.
  • Chào mẹ.
    Hello, Mom.
  • Bạn nhìn thấy gì?
    What do you see?
  • Nó là màu xanh lá cây.
    It is green.
  • Tôi thấy 1 con thỏ to.
    I see a big rabbit.
  • Không phải.
    No, it isn't.
  • Đi bộ như 1 con mèo.
    Walk like a cat.
  • Con rối ở trong hộp đồ chơi.
    The puppet is in the toybox.
  • Nhảy như 1 con thỏ.
    Hop like a rabbit.
  • Tôi thấy 1 con mèo lớn.
    I see a big cat.
  • Đây là cái gì?
    What's this?
  • Đây là màu gì?
    What color is this?
  • Đây nè.
    Here you are.
  • Đây nè.
    Here you are.
  • Cái cốc ở trên bàn.
    The cup is on the table.
  • Cái cốc ở đâu?
    Where is the cup?
  • Không có gì.
    You're welcome.
  • Tôi có 5 quả lê.
    I have five pears.
  • Nhìn kìa! Tôi thấy 1 con mèo.
    Look! I see a cat.
  • Con gấu ở đâu?
    Where is the teddy bear?
  • Con gấu ở trên giường.
    The teddy bear is on the bed.
  • Hình tam giác màu gì?
    What color is the triangle?
  • Con rối ở đâu?
    Where is the puppet?
  • Nó là 1 cái ô tô.
    It's a car.
  • Cảm ơn.
    Thank you.
  • Cho tôi 1 cây bút chì màu đỏ nhé.
    a red crayon, please.
  • Nhìn kìa! Tôi thấy 1 con thỏ.
    Look! I see a rabbit.
  • Tôi thấy 1 con chó nhỏ.
    I see a little dog.
  • Nó là 1 quả bóng.
    It's a ball.
  • Cái lông vũ ở đâu?
    Where is the feather?
  • Cảm ơn.
    Thank you.
  • Đây là con chó của tôi.
    This is my dog.