Toggle Navigation
Games
Blog
Class PIN
Join for Free
Sign in
Toggle Navigation
Games
PIN
Join for Free
Blog
Pricing
Contact us
Help center
Sign in
Study
ACTIVITIES 2
0
%
0
0
0
Back
Restart
Bạn ĂN TỐI lúc mấy giờ?
What time do you HAVE DINNER?
Oops!
Okay!
(Ở trường tiểu học)
AT PRIMARY SCHOOL
Oops!
Okay!
(Cô ấy là một HỌC SINH)
She is A PUPIL.
Oops!
Okay!
(Nghỉ giải lao)
HAVE A BREAK. [breɪk]
Oops!
Okay!
(LÀM SẠCH răng)
CLEAN my teeth
Oops!
Okay!
Bạn ĐI NGỦ lúc mấy giờ?
What time do you GO TO BED?
Oops!
Okay!
Bạn ĐI HỌC lúc mấy giờ?
What time do you GO TO SCHOOL?
Oops!
Okay!
Bạn ĐỌC SÁCH lúc mấy giờ?
What time do you READ A BOOK?
Oops!
Okay!
(Rửa mặt)
WASH my face
Oops!
Okay!
(Vào lớp học)
GO INTO the classroom
Oops!
Okay!
(Phòng học)
THE CLASSROOM
Oops!
Okay!
Bạn ĂN TRƯA lúc mấy giờ?
What time do you HAVE LUNCH?
Oops!
Okay!
(Hôm nay THỨ mấy?)
WHAT DAY IS IT TODAY?
Oops!
Okay!
(Mấy giờ rồi)
WHAT TIME IS IT?
Oops!
Okay!
(Đó là SỐ mấy?)
WHAT NUMBER IS IT?
Oops!
Okay!
Bạn THỨC DẬY lúc mấy giờ?
What time do you GET UP?
Oops!
Okay!
Bạn ĂN SÁNG lúc mấy giờ?
What time do you HAVE BREAKFAST [ˈbrek.fəst]?
Oops!
Okay!
Bạn ĐI RA NGOÀI lúc mấy giờ?
What time do you GO OUT?
Oops!
Okay!
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.
Allow cookies