Study

ACTIVITIES 2

  •   0%
  •  0     0     0

  • Bạn ĂN TỐI lúc mấy giờ?
    What time do you HAVE DINNER?
  • (Ở trường tiểu học)
    AT PRIMARY SCHOOL
  • (Cô ấy là một HỌC SINH)
    She is A PUPIL.
  • (Nghỉ giải lao)
    HAVE A BREAK. [breɪk]
  • (LÀM SẠCH răng)
    CLEAN my teeth
  • Bạn ĐI NGỦ lúc mấy giờ?
    What time do you GO TO BED?
  • Bạn ĐI HỌC lúc mấy giờ?
    What time do you GO TO SCHOOL?
  • Bạn ĐỌC SÁCH lúc mấy giờ?
    What time do you READ A BOOK?
  • (Rửa mặt)
    WASH my face
  • (Vào lớp học)
    GO INTO the classroom
  • (Phòng học)
    THE CLASSROOM
  • Bạn ĂN TRƯA lúc mấy giờ?
    What time do you HAVE LUNCH?
  • (Hôm nay THỨ mấy?)
    WHAT DAY IS IT TODAY?
  • (Mấy giờ rồi)
    WHAT TIME IS IT?
  • (Đó là SỐ mấy?)
    WHAT NUMBER IS IT?
  • Bạn THỨC DẬY lúc mấy giờ?
    What time do you GET UP?
  • Bạn ĂN SÁNG lúc mấy giờ?
    What time do you HAVE BREAKFAST [ˈbrek.fəst]?
  • Bạn ĐI RA NGOÀI lúc mấy giờ?
    What time do you GO OUT?