Study

2FH18 - UNIT 9

  •   0%
  •  0     0     0

  • shop assistant
    nhân viên bán hàng
  • mechanic
    thợ máy
  • architect
    kiến trúc sư
  • musician
    nhạc sĩ
  • lawyer
    luật sư
  • journalist
    nhà báo/ phóng viên
  • hairdresser
    thợ cắt tóc
  • actor/ actress
    diễn viên nam/nữ
  • plumber
    thợ sửa ống nước
  • receptionist
    lễ tân
  • vet
    bác sĩ thú y
  • soldier
    người lính
  • secretary
    thư ký
  • electrician
    thợ điện
  • waiter/ waitress
    phục vụ nam/ phục vụ nữ
  • builder
    thợ xây
  • factory worker
    công nhân nhà máy
  • artist
    họa sĩ, nghệ sĩ
  • programmer
    lập trình viên
  • scientist
    nhà khoa học
  • engineer
    kỹ sư