When (be) _________________ your nameday? Three days ago. My friends (make) ________________ me a surprise party and they (give) _________________ me lots of gifts.
was - made - gave
participle form of 'HANG'
hung
(you/go) ____________________ to the doctor yesterday? No, I (not/be) _________________ to the doctor for ages.
Did you go....? I haven't been....
HTHT nhấn mạnh số lần, số lượng của hành động. TRUE or FALSE
TRUE
Thì HTHT KHÔNG đề cập đến thời gian cụ thể mà hành động xảy ra. TRUE or FALSE
TRUE
John is not at home. (he/go) _________________ to the supermarket?
Has he gone
Thì hiện tại hoàn thành diễn tả một hành động bắt đầu ......
trong quá khứ, còn tiếp diễn ở hiện tại và có thể kéo dài đến tương lai
Liệt kê các dấu hiệu nhận biết của thì HTHT
For + khoảng thời gian; since + mốc thời gian; already, just, never, ever, lately, recently, so far/ until now/ up to now, yet, how long
HTHT diễn tả hành động chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ. TRUE or FALSE
FALSE
HTHT không nói về kinh nghiệm trải nghiệm trong cuộc sống. TRUE or FALSE
FALSE
participle forms of 'read' & 'swim' are.... respectively
read & swum
They (not/buy) __________________ a house yet.
haven't bought
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.