Thì hiện tại hoàn thành diễn tả một hành động bắt đầu ......
trong quá khứ, còn tiếp diễn ở hiện tại và có thể kéo dài đến tương lai
15
Thì HTHT KHÔNG đề cập đến thời gian cụ thể mà hành động xảy ra. TRUE or FALSE
TRUE
10
HTHT diễn tả hành động chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ. TRUE or FALSE
FALSE
10
HTHT nhấn mạnh số lần, số lượng của hành động. TRUE or FALSE
TRUE
10
HTHT không nói về kinh nghiệm trải nghiệm trong cuộc sống. TRUE or FALSE
FALSE
5
Liệt kê các dấu hiệu nhận biết của thì HTHT
For + khoảng thời gian; since + mốc thời gian; already, just, never, ever, lately, recently, so far/ until now/ up to now, yet, how long
20
participle form of 'HANG'
hung
25
participle forms of 'read' & 'swim' are.... respectively
read & swum
25
John is not at home. (he/go) _________________ to the supermarket?
Has he gone
25
(you/go) ____________________ to the doctor yesterday? No, I (not/be) _________________ to the doctor for ages.
Did you go....? I haven't been....
25
When (be) _________________ your nameday? Three days ago. My friends (make) ________________ me a surprise party and they (give) _________________ me lots of gifts.