Study

TV4_Tuần 33_Từ và câu

  •   0%
  •  0     0     0

  • Các vận động viên khuyết tật đã nêu cao ......... vượt lên số phận.
    kiên trì
    dũng cảm
    quyết tâm
  • kì tài
    "kì" có nghĩa là "lạ"
    "kì" có nghĩa là "thời hạn"
  • Ruộng bậc thang là ..................... lao động của người dân vùng Tây Bắc.
    thành quả
    thành công
    thành tích
  • kì tích
    "kì" có nghĩa là "lạ"
    "kì" có nghĩa là "thời hạn"
  • hệ thống
    Danh từ
    Tính từ
    Động từ
  • kì quan
    "kì" có nghĩa là "lạ"
    "kì" có nghĩa là "thời hạn"
  • toàn cảnh
    Tính từ
    Động từ
    Danh từ
  • lung linh
    Động từ
    Danh từ
    Tính từ
  • kinh đô
    Tính từ
    Danh từ
    Động từ
  • tham quan
    Tính từ
    Danh từ
    Động từ
  • học kì
    "kì" có nghĩa là "lạ"
    "kì" có nghĩa là "thời hạn"
  • Vào năm 1990, một người dân Quảng Bình đã ............. hang Sơn Đoòng.
    trông thấy
    phát hiện ra
    tìm kiếm
  • tuyệt chủng
    Danh từ
    Tính từ
    Động từ
  • quảng trường
    Danh từ
    Động từ
    Tính từ
  • nhấn chìm
    Tính từ
    Danh từ
    Động từ
  • định kì
    "kì" có nghĩa là "thời hạn"
    "kì" có nghĩa là "lạ"
  • cư trú
    Danh từ
    Động từ
    Tính từ
  • xâm nhập
    Tính từ
    Danh từ
    Động từ
  • chu kì
    "kì" có nghĩa là "lạ"
    "kì" có nghĩa là "thời hạn"
  • hiện tượng
    Tính từ
    Danh từ
    Động từ
  • kì nghỉ hè
    Danh từ
    Động từ
    Tính từ
  • tàu điện ngầm
    Tính từ
    Động từ
    Danh từ
  • kì diệu
    "kì" có nghĩa là "thời hạn"
    "kì" có nghĩa là "lạ"
  • kiến trúc
    Động từ
    Danh từ
    Tính từ
  • thân thiện
    Tính từ
    Động từ
    Danh từ
  • sừng sững
    Danh từ
    Tính từ
    Động từ
  • kì ảo
    "kì" có nghĩa là "thời hạn"
    "kì" có nghĩa là "lạ"
  • thời kì
    "kì" có nghĩa là "thời hạn"
    "kì" có nghĩa là "lạ"
  • kì vĩ
    "kì" có nghĩa là "thời hạn"
    "kì" có nghĩa là "lạ"
  • ngắm nhìn
    Tính từ
    Danh từ
    Động từ