Game Preview

TV4_Tuần 33_Từ và câu

  •  Vietnamese    30     Public
    LTVC
  •   Study   Slideshow
  • kì tài
    "kì" có nghĩa là "lạ"
    "kì" có nghĩa là "thời hạn"
  •  15
  • kì diệu
    "kì" có nghĩa là "lạ"
    "kì" có nghĩa là "thời hạn"
  •  15
  • kì ảo
    "kì" có nghĩa là "lạ"
    "kì" có nghĩa là "thời hạn"
  •  15
  • kì quan
    "kì" có nghĩa là "thời hạn"
    "kì" có nghĩa là "lạ"
  •  15
  • kì tích
    "kì" có nghĩa là "thời hạn"
    "kì" có nghĩa là "lạ"
  •  15
  • kì vĩ
    "kì" có nghĩa là "lạ"
    "kì" có nghĩa là "thời hạn"
  •  15
  • chu kì
    "kì" có nghĩa là "lạ"
    "kì" có nghĩa là "thời hạn"
  •  15
  • học kì
    "kì" có nghĩa là "lạ"
    "kì" có nghĩa là "thời hạn"
  •  15
  • thời kì
    "kì" có nghĩa là "thời hạn"
    "kì" có nghĩa là "lạ"
  •  15
  • định kì
    "kì" có nghĩa là "thời hạn"
    "kì" có nghĩa là "lạ"
  •  15
  • Ruộng bậc thang là ..................... lao động của người dân vùng Tây Bắc.
    thành quả
    thành tích
    thành công
  •  15
  • Vào năm 1990, một người dân Quảng Bình đã ............. hang Sơn Đoòng.
    phát hiện ra
    trông thấy
    tìm kiếm
  •  15
  • Các vận động viên khuyết tật đã nêu cao ......... vượt lên số phận.
    kiên trì
    quyết tâm
    dũng cảm
  •  15
  • kì nghỉ hè
    Động từ
    Danh từ
    Tính từ
  •  15
  • tàu điện ngầm
    Động từ
    Tính từ
    Danh từ
  •  15
  • quảng trường
    Động từ
    Tính từ
    Danh từ
  •  15