Study

DESTINATION B2

  •   0%
  •  0     0     0

  • trên khắp thế giới
    all over the world
  • lãng phí thời gian
    a waste of time
  • cơn mưa rào
    a rain shower
  • tình trạng bừa bộn, tình trạng lộn xộn; người nhếch nhác, bẩn thỉu
    in a mess
  • lãng phí thời gian của bạn
    waste your time
  • nhìn thấy/mất dấu cái gì/ai
    catch/lose sight of sth/sb
  • làm ầm ĩ lên
    make/cause a fuss (about sth/doing)
  • có hiệu lực, có tác dụng
    take effect
  • Rất lâu để làm gì đó
    long for sth (to do)
  • làm bừa bộn
    make a mess (of sth)
  • Đến hồi kết thúc
    come to an end
  • mưa rào nhẹ/nặng hạt
    a light/heavy shower of rain
  • trên thế giới
    in the world
  • Ở tầng trệt / tầng 1 / tầng 2 /etc
    on the ground/first/second/etc floor
  • đến sự kết thúc của
    come to/reach the end (of sth)
  • Chất thải công nghiệp/ sinh hoạt
    industrial/household waste
  • Rất lâu để làm
    long to do
  • kiểm soát
    in control
  • nhìn cái gì/ai
    have/take a look at sth/sb
  • không được khỏe
    under the weather
  • Nhìn vào/tìm ai đó, vật gì đó
    look at/for sth/sb
  • đi tắm
    take/have a shower
  • cái nhìn đầu tiên
    at first sight
  • nhìn giống cái gì/ai
    look like sth/sb
  • dự báo thời tiết
    weather forecast
  • chịu trách nhiệm cho việc gì
    have/take (the) responsibility for sth/doing
  • trong tầm nhìn của cái gì
    in sight of sth
  • toàn bộ thế giới
    the whole world
  • mất/ nắm/ có kiểm soát về cái gì
    lose/take/have control (of sth)
  • kỷ lục thế giới
    world record
  • ngoài tầm kiểm soát
    out of control
  • cuối cùng của cái gì
    at the end (of sth)
  • khắp nơi trên thế giới
    throughout the world
  • Có sự ảnh hưởng lên
    have an effect (on sth/sb)
  • kéo dài như
    (for) as long as
  • vòng quanh thế giới
    around the world