Study

DESTINATION B2

  •   0%
  •  0     0     0

  • sẵn lòng làm gì đó
    willing to do
  • cung cấp cái gì cho ai
    offer sth (to sb)
  • có khuynh hướng làm gì
    tend to do
  • Mời ai cái gì
    offer sb sth
  • khen ngợi ai đó về điều gì
    compliment sb on sth
  • nhớ rằng
    remember that
  • đầy cái gì
    full of sth
  • Chọn để làm
    choose to do
  • đợi ai/cái gì
    wait for sth/sb
  • thiếu của cái gì đó
    lack of sth
  • lựa chọn giữa
    choose between
  • Đợi cái gì để làm gì
    wait (for sth) to do
  • nhớ cái gì/ ai đó/ đã làm gì
    remember sth/sb/doing
  • đề nghị làm gì
    offer to do
  • sự thiếu trong cái gì
    lacking in sth
  • Chờ và xem (hãy đợi đó, từ từ biết)
    wait and see
  • Đề nghị rằng
    suggest that
  • cẩn thận về cái gì
    careful with/about/of sth
  • Liên tưởng ai đó/điều gì đó với ai đó/điều gì đó
    associate sth/sb with sth/sb
  • nhớ phải làm gì
    remember to do
  • thiếu cái gì đó
    lack sth
  • Xem ai đó như là
    regard sb as (being) sth
  • gợi ý điều gì/làm gì (cho ai)
    suggest sth/doing (to sb)