Study

DESTINATION B2

  •   0%
  •  0     0     0

  • phẫu thuật ai/cái gì
    operate on sb/sth
  • được lợi ích từ, hưởng lợi từ
    benefit form sth
  • Dẫn đến điều gì đó, việc gì đó
    lead to sth/(your) doing
  • chịu đựng cái gì
    suffer sth
  • Phàn nàn với ai đó về việc gì đó
    complain (to sb) (about sth/sb doing)
  • không cần thiết
    no need for
  • Lo lắng về/ bởi
    worried about/by
  • Đương đầu việc gì đó
    cope with sth/doing
  • phàn nàn về điều gì
    complain of sth
  • lo lắng về cái gì/ai đó làm gì
    worry about sth/sb doing
  • có khả năng làm gì
    likely to do
  • Xứng đáng làm gì/ việc gì
    worth sth/doing
  • nghiện cái gì đó
    addicted to sth
  • cần làm gì
    need to do
  • Tiêm thuốc gì đó cho ai đó
    inject sth into sth/sb
  • thử làm gì đó
    try sth/sb/doing
  • cố gắng làm gì đó
    try and do
  • Cần được làm gì đó (bị động)
    need doing
  • nỗ lực làm gì
    attempt to do
  • Mệt mỏi/ chán về việc gì đó
    tired of sth/doing
  • cố gắng làm gì
    try to do
  • cần
    in need of
  • chịu đựng điều gì
    suffer from sth
  • Lo lắng rằng
    worried that
  • (không) có khả năng là vậy
    (un)likely that