Study

Activate B1 Phrasal Verbs

  •   0%
  •  0     0     0

  • get out (of bed)
    thức dậy
  • go out (with)
    đi chơi, hẹn hò với ai đó
  • grow up
    lớn lên, trưởng thành
  • believe in
    tin tưởng vào
  • turn off = switch off
    tắt ( thiết bị điện)
  • dress up
    hóa trang, diện quần áo
  • keep up with
    theo kịp, bắt kịp
  • bring up
    nuôi nấng
  • join in
    tham gia
  • deal with
    giải quyết, đối phó
  • set off
    khởi hành
  • carry on
    tiếp tục
  • keep on
    tiếp tục
  • pick up
    nhặt lên, đón ai đó
  • wake up
    thức dậy
  • clear up
    dọn dẹp sạch sẽ
  • take (S.O) around
    đưa ai đó đi tham quan
  • sit around
    ngồi chơi không làm gì
  • burst out (laughing)
    bật cười lớn
  • give up
    từ bỏ
  • catch up
    bắt kịp, cập nhật thông tin
  • tidy up
    dọn dẹp gọn gàng
  • stay up
    thức khuya
  • wash up
    rửa chén
  • find out
    tìm ra, khám phá
  • take off (clothes)
    cởi ra
  • bring back
    mang trả lại, gợi nhớ (kỷ niệm)
  • come round
    ghé thăm nhà
  • fall down
    ngã xuống
  • hand over
    bàn giao, chuyển giao
  • laught at
    cười nhạo
  • turn into
    trở thành
  • make for
    đi về phía
  • look for
    tìm kiếm
  • try out
    thử
  • end up
    kết thúc
  • chill out
    thư giãn
  • look forward to
    mong đợi
  • look after
    chăm sóc
  • throw out
    vứt bỏ
  • save up
    tiết kiệm (tiền)
  • give back
    trả lại
  • sort out
    sắp xếp, phân loại
  • fall asleep
    ngủ
  • come from
    đến từ
  • put up with
    chịu đựng
  • build up
    xây dựng, tích lũy
  • take up
    bắt đầu (sở thích), chiếm (không gian, thời gian)
  • put on (clothes)
    mặc vào
  • get into
    đi vào
  • make up
    trang điểm, bịa chuyện, quyết định