Study

HOẠT ĐỘNG MÙA HÈ

  •   0%
  •  0     0     0

  • Điền từ vào chỗ trống: Con ...... chơi ...... vào mùa .......
    thích / bóng / hè
    thích / bóng / bóng
    bóng / hè / hè
    thích / thích / bóng
  • Sắp xếp thành từ đúng: m/ắ/c ạ/t/r/i
    cắm trại
  • Cô gái ăn gì?
    ăn kem
  • Chọn từ đúng
    cắm trại
    cám trai
    cấm trại
    cám trái
  • Sắp xếp câu đúng: thích/cắm/Con/mùa/vào/hè/trại
    Con thích cắm trại vào mùa hè.
  • Chọn câu đúng chính tả
    Con thích đi bơi vào mừa hè.
    Con thích đi bơi vào mùa hè.
    Con thích đi boi vào mừa hè.
    Con thíc đi bơi vào mùa hè.
  • Hình này là gì?
    đọc sách
  • Sắp xếp câu đúng: Con/kem/hè./mùa/ăn/thích/vào
    Con thích ăn kem vào mùa hè.
  • Từ nào đúng?
    di du lịch
    di du lích
    đi đu lịch
    đi du lịch
  • Hình này là gì?
    chơi bóng
  • Chọn câu đúng chính tả
    Con thích đọc sách vào mùa hè.
    Con thích đọc sách vào mùa hề.
    Con thích đọc sach vao mùa hè.
    Con thíc đọ sách và mùa hè.
  • Nhìn hình và tạo câu:
    Con thích đọc sách vào mùa hè.
  • Sắp xếp thành từ đúng: n/ă e/k/m
    ăn kem
  • Điền từ vào chỗ trống: Con thích ...... ....... lịch vào ..... hè.
    đua / đi / mùa
    đi / đu / mùa
    di / du / mua
    đi / du / mùa
  • Chọn câu đúng chính tả
    Con thíc đi bơi vào mùa hè.
    Con thích đi boi vào mừa hè.
    Con thích đi bơi vào mùa hè.
    Con thích đi bơi vào mừa hè.
  • Con thich đọc xách vào mùa hè. (Đúng / Sai)
    Sai.
  • Hình này là gì
    đọc sách
  • Thêm từ vào cho đúng: đi ........... trại (cấm / cám / cắm)
    cắm
  • Hình này là gì?
    đi cắm trại
  • Từ nào là "go travelling" ?
    đọc sách
    đi bơi
    ăn kem
    đi du lịch
  • Nhìn hình tạo câu:
    Con thích đi du lịch vào mùa hè.
  • Từ nào đúng ?
    ăn kim
    ăn kem
    ăn kem
    ăn kêm
  • Từ nào đúng?
    đóc sạch
    dọc sách
    đọc sách
    đọc sach
  • Hình này là gì
    đi bơi
  • Nhìn hình tạo câu
    Con thích đi bơi vào mùa hè.
  • Con thích đi bơi vào mùa hè. (Đúng / Sai)
    Đúng
  • Con thích đi bơi vào mùa hè. (Đúng / Sai)
    Sai