Game Preview

HOẠT ĐỘNG MÙA HÈ

  •  Vietnamese    24     Public
    Review the vocabulary and structures of the lesson
  •   Study   Slideshow
  • Từ nào đúng ?
    ăn kêm
    ăn kem
    ăn kim
    ăn kem
  •  20
  • Chọn câu đúng chính tả
    Con thích đi bơi vào mùa hè.
    Con thíc đi bơi vào mùa hè.
    Con thích đi boi vào mừa hè.
    Con thích đi bơi vào mừa hè.
  •  10
  • Con thich đọc xách vào mùa hè. (Đúng / Sai)
    Sai.
  •  25
  • Hình này là gì
    đi bơi
  •  15
  • Hình này là gì
    đọc sách
  •  15
  • Hình này là gì?
    đi cắm trại
  •  10
  • Thêm từ vào cho đúng: đi ........... trại (cấm / cám / cắm)
    cắm
  •  15
  • Hình này là gì?
    chơi bóng
  •  20
  • Cô gái ăn gì?
    ăn kem
  •  10
  • Từ nào đúng?
    di du lích
    đi du lịch
    đi đu lịch
    di du lịch
  •  25
  • Từ nào đúng?
    dọc sách
    đọc sách
    đóc sạch
    đọc sach
  •  25
  • Từ nào là "go travelling" ?
    đọc sách
    ăn kem
    đi bơi
    đi du lịch
  •  25
  • Hình này là gì?
    đọc sách
  •  5
  • Sắp xếp câu đúng: thích/cắm/Con/mùa/vào/hè/trại
    Con thích cắm trại vào mùa hè.
  •  10
  • Sắp xếp câu đúng: Con/kem/hè./mùa/ăn/thích/vào
    Con thích ăn kem vào mùa hè.
  •  20
  • Điền từ vào chỗ trống: Con ...... chơi ...... vào mùa .......
    thích / bóng / hè
    thích / thích / bóng
    bóng / hè / hè
    thích / bóng / bóng
  •  20