Study

bài 23

  •   0%
  •  0     0     0

  • cá voi
    whale
  • chim nhạn bắc cực
    arctic tern
  • từ trường
    magnetic field
  • sự sinh sản
    breeding
  • đường vòng
    circuit
  • nơi sinh sản
    breeding-ground
  • đặc điểm
    feature
  • gắn liền, đính
    attach
  • giả định, cho là
    presumably
  • di cư
    migration
  • con dơi
    bat
  • ôm ấp, vuốt ve
    cuddle
  • bờ biển
    coastline
  • lý thuyết
    theory
  • chuyện tình
    romance
  • bản năng
    instinct
  • điều bí ẩn
    mystery
  • tự sát
    suicide
  • cửa sông
    estuary
  • con ếch
    frog
  • sinh vật
    creature
  • vòng đeo
    ring
  • loài bò sát
    reptile
  • hành hạ
    maul
  • chuyến đi khứ hồi
    round trip
  • sự cưỡng bách
    compulsion
  • bầy, đàn
    flock
  • bế, ẵm
    cradle
  • nhãn dán xe hơi
    carsticker
  • lướt, trượt
    glide
  • chim bồ câu
    pigeon
  • đứa bé
    infant
  • dữ dằn
    vicious
  • vật tượng trưng
    symbol
  • chọn
    adopt
  • cá hồi
    salmon
  • động vật có vú
    mammal
  • con rùa
    turtle
  • huy hiệu
    badge
  • cục nam châm
    bar magnet
  • sự miệt mỏi
    exhaustion
  • đè
    crush
  • con hươu
    reindeer
  • mẫu, hec ta
    hectare
  • tuyệt chủng
    extinct
  • kết đôi
    mate
  • cá ngừ
    tunny
  • định hướng
    navigate
  • con gà con
    chick
  • mõm đá
    clifftop
  • crawl
  • ấu trùng
    larva
  • nhào xuống
    plunge
  • cắt rời
    amputate
  • gấu trúc
    giant panda