Study

bài 6

  •   0%
  •  0     0     0

  • giấy chứng nhận
    testimonial
  • nhai
    chew
  • thư ký
    clerk
  • chi tiết
    detail
  • không có đường kẻ
    unlined
  • khả năng
    ability
  • ấn tượng
    impression
  • tờ rơi
    leaflet
  • bao quanh
    enclose
  • bản lý lịch
    curriculum vitae
  • chỗ trống, chưa có người làm
    vacancy
  • sự liên quan
    involvement
  • cách bố trí, cách trình bày
    layout
  • sự bất lợi
    disadvantage
  • nhân viên tập sự
    trainee
  • lợi thế, sự thuận lợi
    advantage
  • thiết yếu
    essential
  • gọn gàng
    tidy
  • cấp dưới, ít thâm niên
    junior
  • liên quan tới
    involve