Study

transportation

  •   0%
  •  0     0     0

  • tàu điện ngầm
    Subway /ˈsʌb.weɪ/
  • xe khách
    Coach / kōCH/
  • tàu cao tốc
    High-speed train / hī spēd treɪn/
  • biển báo
    Signpost /ˈsaɪnpəʊst/
  • Thuyền
    Boat /bəʊt/
  • Đường ray xe lửa
    Railroad track /ˈreɪlrəʊd træk/
  • đường một chiều/đường hai chiều
    One-way street: Two-way street:
  • Đường vành đai
    Ring road /rɪŋ rəʊd/
  • Đường có thu phí
    Toll road /təʊl rəʊd/
  • Đường cao tốc dành cho xe ô tô
    Highway /ˈhaɪweɪ/
  • Xe tay ga
    Scooter /ˈskuːtə/
  • Vỉa hè
    Sidewalk /ˈsaɪdwɔːk/
  • lề đường
    Roadside /ˈrəʊdsaɪd/
  • Phà
    Ferry /ˈfɛri/
  • Ngã ba
    Fork /fɔːk/
  • Vạch để qua đường
    crosswalk
  • tàu điện ngầm
    Subway /ˈsʌb.weɪ/
  • Cất cánh
    Takeoff /ˈteɪkˌɔf/
  • Xe tải
    Truck / trək/
  • Thuyền cứu sinh.
    Lifeboat (noun) /ˈlaɪf.boʊt/
  • đường cao tốc
    Motorway /ˈməʊtəˌweɪ/
  • Máy bay phản lực
    Jet /dʒɛt/
  • Vượt qua (xe).
    Overtake (verb) /ˌoʊ.vərˈteɪk/
  • Bị tắc nghẽn
    to be congested
  • Đường băng
    Runway /ˈrʌnˌweɪ/
  • Xe điện
    Tram /træm/
  • Thuyền buồm
    Sailboat /seɪlbəʊt/
  • Chạy quá tốc độ.
    Speeding (noun) /ˈspiː.dɪŋ/
  • Sà lan
    barge /bɑːʤ/
  • Máy bay
    Airplane/ˈɛr.plen/
  • Hạ cánh
    Landing /ˈlændɪŋ/
  • Mỏ neo.
    Anchor (noun) /ˈæŋ.kɚ/
  • xuồng
    Canoe
  • Trực thăng
    Helicopter/ˈhɛ.lɪˌkɑːp.tər/