Study

bài 61

  •   0%
  •  0     0     0

  • 1 cách rõ ràng
    clearly
  • hạ cánh
    land
  • cái thang
    ladder
  • lá cờ
    flag
  • đài kiểm soát không vụ
    mission control
  • đặt, để, cắm cờ
    place
  • nghe
    hear
  • phi hành gia
    astronaut=spaceman
  • mặt trăng
    moon
  • tiếp theo
    next