Study

C29 10 common sentences

  •   0%
  •  0     0     0

  • One way or another
    một cách này thì cách khác
  • bold (adj)
    táo bạo
  • Unbearable stress
    sự căng thẳng quá mức
  • Go for it
    làm tới đi / chơi tới đi
  • self-pity (adj)
    tủi thân
  • sassy (adj)
    xéo sắc
  • get fired (phv)
    bị sa thải
  • I smell a rat
    tôi cảm thấy có gì đó không ổn
  • have nothing in common
    không có điểm chung
  • proposal (n)
    sự đề xuất
  • speechless (adj)
    cạn lời / không nói nên lời
  • pass away
    chết
  • It serves you right
    đáng đời bạn
  • This is too good to be true
    chuyện này tốt đến khó tin quá
  • get along well with (phv)
    hoà thuận với
  • brave (adj)
    gan dạ
  • It’s a long shot
    không dễ ăn vậy đâu
  • hit it off
    rất hợp cạ
  • In a blink of an eye
    nhanh như chớp
  • Chicken out
    sợ không dám làm
  • Count me out
    chừa tôi ra
  • propose (v)
    đề xuất
  • altar (n)
    bàn thờ