Study

GTHN 2 - Lesson 25

  •   0%
  •  0     0     0

  • 坚持
    /jiānchí/ kiên trì
  • 认真
    /rènzhēn/ - chăm chỉ, nghiêm túc
  • 充满
    /chōngmǎn/ tràn đầy
  • 为什么
    /wèishénme/ tại sao
  • 提高
    /tígāo/ nâng cao
  • 努力
    [nǔlì] Nỗ lực
  • /wǎn/ muộn, trễ
  • 讲台
    /jiǎngtái/ bục diễn thuyết, bục giảng
  • 留学生
    [liúxuéshēng] du học sinh
  • /jià/ - gả, lấy chồng
  • 记者
    /jìzhě/ nhà báo
  • 大使馆
    [dàshǐ guǎn] Đại sứ quán
  • 可以
    [kěyǐ] có thể
  • /màn/ chậm, từ từ
  • /zhǔn/ chuẩn, đúng
  • 有意思
    [yǒuyìsi] có ý nghĩa, hay
  • /zuò/ làm
  • 未来
    [ wèilái ] sau này; mai sau; tương lai
  • 运动
    /yùndòng/ vận động, thể thao
  • 篮球
    /lánqiú/ bóng rổ
  • /pǎo/ chạy
  • 摄影
    [shèyǐng] Nhiếp ảnh
  • 芭蕾
    /Bālěi/ ba lê
  • 希望
    [xīwàng] Hi vọng
  • 因为
    [yīnwèi] bởi vì
  • 跑步
    /pǎobù/ chạy bộ
  • 苹果
    /píngguǒ/ quả táo
  • /kuài/ nhanh
  • 那么
    /nàme/ thế thì
  • 流利
    [liúlì] Lưu loát
  • /qǔ/ lấy vợ
  • 长大
    [zhǎng dà] trưởng thành
  • 不错
    /bùcuò/: tốt, không tồi
  • 哪里
    /nǎli/ đâu có
  • /qiú/ bóng
  • 节目
    /jiémù/ tiết mục
  • /zǎo/ sớm
  • 电视台
    /diànshìtái/ đài truyền hình
  • 减肥
    /jiǎnféi/ giảm béo
  • /kàn/ nhìn, xem
  • 舞台
    [ wǔtái ] sân khấu
  • 表演
    /biǎoyǎn/ biểu diễn
  • 愿意
    [yuànyì] nguyện ý, bằng lòng
  • 这么
    [zhème] như vậy, như thế
  • 照相
    [zhàoxiàng] chụp ảnh
  • 进步
    /jìnbù/ tiến bộ
  • [cuò] sai, tồi
  • 水平
    /shuǐpíng/ trình độ
  • 文章
    /wénzhāng/ bài văn
  • 刚才
    /gāngcái/ vừa mới