Study

Kiểm tra bài 12 p1

  •   0%
  •  0     0     0

  • 哪个椅子
    cái ghế nào
  • kém
  • 小猫在那儿
    con mèo ở kia
  • 北京天气太热了。
    thời tiết Bắc Kinh nóng quá
  • 你们学校有多少个学生?
    trường các bạn có bao nhiêu học sinh?
  • 明天天气怎么样?
    ngày mai thời tiết như thế nào
  • 桌子上有一个电脑和一本书。
    trên bàn có 1 cái máy tính và 1 quyển sách
  • 差两分八点
    7h58
  • 你去哪个商店买杯子?
    bạn đi cửa hàng nào mua ly?
  • 今天几号?(đọc và dịch)
    hôm nay ngày mấy?
  • 椅子下面有什么?
    dưới ghế có gì
  • 昨天天气不太热。
    thời tiết hôm qua không nóng lắm
  • 你妈妈的汉语怎么样?
    tiếng trung của mẹ bạn như thế nào
  • 你几点吃午饭?
    mấy giờ bạn ăn trưa
  • 儿子在医院工作
    con trai làm việc ở bệnh viện
  • 你想在北京住几天?
    bạn muốn ở Bắc Kinh mấy ngày
  • 我能坐这儿吗?
    tôi có thể ngồi ở đây không?
  • 太热了
    nóng quá