Study

제35회.듣기

  •   0%
  •  0     0     0

  • 나 보다. 은/ㄴ가 보다. 인가 보다.
    chắc là (dự đoán 1 điều có căn cứ)
  • v(으)려면
    nếu muốn làm V
  • 바로 +v
    làm V ngay
  • 사진관
    tiệm chụp ảnh
  • 잘 되다
    ổn, tốt
  • 튼튼하다
    chắc chắn
  • 김치를 담그다
    muối kim chi
  • v을/ㄹ 때마다
    mỗi khi làm v
  • 맡기다
    giao, phân công
  • 포장하다
    đóng gói
  • 자료
    tài liệu
  • 삼계탕
    canh sườn bò
  • 신청하다
    đăng ký
  • 한글날
    ngày chữ tiếng Hàn (9-10)
  • 부탁
    nhờ vả
  • 무겁다/가볍다
    nặng / nhẹ
  • 가 계시다
    가서 있다 đi rồi ở lại (đó)
  • v1....(으)려고 v2....
    làm v2 để v1
  • 별로 없다
    hầu như không có
  • 소포
    bưu phẩm, bưu kiện
  • v아/어야겠다
    sẽ phải làm v
  • 만들어 주는 데
    nơi làm cho
  • 사진기
    máy ảnh
  • 우체국
    bưu điện
  • 모레
    ngày kia
  • 기로 하다
    quyết định làm V
  • V아/어 보다
    thử làm V
  • N이/가 필요하다
    cần N
  • 특급으로 보내다
    gửi chuyển phát nhanh
  • 여권
    hộ chiếu
  • 급하다
    gấp
  • 돈을 찾다
    rút tiền
  • v은/ㄴ 적이 있다/ 없다
    từng làm V/ chưa từng làm V
  • hành lý
  • N하고 같다
    giống với N
  • 무료로
    miễn phí
  • Vㄹ/을게요
    sẽ làm V
  • (으)려고 하다
    định làm v
  • 편히
    1 cách thoải mái
  • 도착하다
    đến nơi
  • 이거 말고
    không phải cái này
  • 문구점
    cửa hàng văn phòng phẩm