Study

Writing unit10

  •   0%
  •  0     0     0

  • tourist (n) /ˈtʊərɪst/
    Khách du lịch
  • spend (v) /spend/
    Chi tiêu,sử dụng
  • village (n) /ˈvɪlɪdʒ/
    Làng,xã
  • trip (n)/trɪp/
    Cuộc dạo chơi,du ngoạn
  • handmade (adj) /'hændmeid/
    Đồ tự làm,đồ thủ công
  • ecotourism (n) /iːkəʊˈtʊərɪz(ə)m/
    Du lịch sinh thái
  • farm (n) /fɑːm/
    Trang trại,đồn điền
  • include (v) /ɪnˈkluːd/
    Bao gồm,bao hàm
  • special (adj) /ˈspeʃl/
    Đặc biệt
  • recommend (v) /ˌrekəˈmend/
    Giới thiệu,tiến cử(người,vật)
  • famous for sth
    Nổi tiếng/nổi danh về cái gì
  • Spend time doing sth
    Sử dụng/dành thời gian để làm việc gì đó
  • Well-known for sth
    Được biết đến rộng rãi về cái gì đó
  • advertisement (n) /ədˈvɜːtɪsmənt/
    Bài quảng cáo,tờ thông báo
  • explore (v)/ɪkˈsplɔː(r)/
    Thăm dò,thám hiểm
  • herb (n) /hɜːb/
    thảo mộc
  • well known (adj) /ˌwel ˈnəʊn/
    Được biết đến rộng rãi
  • Ought(not)to/should(not) do sth...
    Nên(không nên) làm gì đó
  • business (n) /ˈbɪznəs/
    Việc buôn bán,cơ sở thương mại,cửa hàng
  • vegetable (n) /ˈvedʒtəbl/
    Rau
  • eco friendly (adj) /ˌiːkəʊˈfrendli/
    Thân thiện với môi trường
  • leisure (n) /ˈleʒə(r)/
    Thời gian rảnh rỗi
  • Enjoy doing sth
    Sự vui vẻ/thích thú khi được làm việc gì đó
  • pair (n) /peə(r)/
    Đôi,cặp