Study

Cambridge 15 Test 3.1

  •   0%
  •  0     0     0

  • abandon
    từ bỏ
  • depict
    miêu tả
  • notorious
    khét tiếng (nổi tiếng theo cách tiêu cực)
  • exceptional
    xuất chúng
  • inspire
    truyền cảm hứng
  • figure
    nhân vật
  • revolutionary
    thay đổi lớn/ mang tính cách mạng
  • miners
    thợ mỏ
  • reputation
    danh tiếng
  • possess
    sở hữu
  • primitive
    nguyên thủy/ cổ xưa
  • sculptor
    nhà điêu khắc
  • resignation
    sự từ chức
  • dramatic
    lớn/ đáng kể
  • force
    bắt buộc => (n) lực/ thế lực
  • contract
    hợp đồng
  • radical
    cơ bản
  • urge
    thúc giục
  • turn on
    bắt đầu/ thay đổi sang cái khác
  • recognition
    sự công nhận
  • appoint
    bổ nhiệm
  • shortage
    sự thiếu hụt
  • sculpture
    tượng điêu khắc
  • sketch
    bản phác thảo
  • appreciation
    sự trân trọng
  • stone
    đá
  • abstract shape
    hình dáng trừu tượng
  • enable sb to do sth
    cho phép ai làm gì
  • merits
    điểm lợi (=benefits/ advantages)
  • impression
    ấn tượng
  • commission
    khoản tài trợ/ hoa hồng
  • harsh
    thô ráp/ xấu xí/ khắc nghiệt
  • spirit
    tinh thần/ linh hồn
  • fascinated
    bị hấp dẫn
  • call for
    yêu cầu/ kêu gọi
  • regard
    nhìn nhận (=view=perceive=consider)
  • critics
    những nhà phê bình
  • carve
    chạm khắc
  • expire
    hết hạn
  • aware
    nhận biết/ nhận thức
  • acclaim
    sự tán thưởng
  • promote
    thúc đẩy/ thăng chức
  • ambitious project
    dự án tham vọng
  • particularly
    đặc biệt (=especially)
  • resemble
    giống
  • enthusiastic
    nhiệt tình
  • comply with
    tuân theo
  • dozens of studies
    hàng chục nghiên cứu
  • incline to
    có khuynh hướng (=tend to)
  • distinct
    khác biệt (=different)
  • owe sth to sb
    công nhận
  • distort
    làm biến dạng
  • fellow
    bạn