Study

E9 - UNIT 11 - Electronic devices

  •   0%
  •  0     0     0

  • finger (n)
    ngón tay
  • portable (a)
    có thể mang theo
  • wireless (a)
    không dây
  • robotic vacuum cleaner
    robot hút bụi
  • e-reader
    máy đọc sách
  • 3D printer
    máy in 3D
  • desktop (n)
    màn hình máy tính
  • copper
    đồng
  • cardboard
    bìa các-tông
  • touchscreen
    màn hình cảm ứng
  • grey (a)
    màu xám
  • aluminium (n)
    nhôm
  • type (v)
    đánh máy
  • case (n)
    trường hợp
  • lightweight (a)
    nhẹ cân
  • smartwatch
    đồng hồ thông minh
  • hardware keyboard (n)
    bàn phím vật lý
  • tablet (n)
    máy tính bảng
  • plastic
    nhựa
  • diagram (n)
    sơ đồ / biểu đồ
  • take note (v)
    ghi chú
  • virtual keyboard (n)
    bàn phím ảo
  • coin
    đồng xu
  • light (a)
    nhẹ
  • scan document (v)
    quét tài liệu
  • steel
    thép
  • case (n)
    ốp ( điện thoại / máy tính bảng )
  • rubber
    cao su