Study

own

  •   0%
  •  0     0     0

  • Trường nội trú
    Boarding school
  • Theo đuổi giáo dục bậc đại học
    To pursue tertiary education
  • Trường đại học
    University
  • Trường tư thục
    Private school
  • học sinh cưng của giáo viên
    Teacher’s pet
  • Trường cấp 1
    Primary school
  • chôn
    bury (v) /ˈber.i/
  • cải thiện kết quả học tập
    To improve academic performance
  • Cao đẳng != khóa học sau cấp 3 (thường là nghề, chứng chỉ)
    College != further education
  • theo đuổi
    pursue (v)/pəˈsjuː/
  • Khóa học đào tạo từ xa
    Distance learning course
  • Thực hiện bài thuyết trình
    To give a presentation
  • nghỉ học
    Drop out of school
  • Tiến sĩ
    Doctorate
  • Trường cấp 2
    Secondary school
  • Bằng cử nhân
    Bachelor’s degree
  • sinh viên đang học đại học (chưa tốt nghiệp)
    Undergraduate /ˌʌn.dəˈɡrædʒ.u.ət/
  • Trường bán công
    Charter school
  • mọt sách
    Bookworm
  • Vùi mình vào bài tập
    To bury oneself in tasks/ assignments
  • Trường quốc tế
    International school
  • Bằng thạc sĩ
    Master’s degree
  • Hoạt động ngoại khóa
    Extracurricular Activities
  • Giáo dục toàn diện
    Comprehensive education
  • Học thuộc lòng
    To learn by heart
  • Bằng cao đẳng
    Associate’s degree
  • Trường trung học phổ thông
    High school
  • Đạt được kết quả học tập cao
    To get higher academic results
  • Giảng bài
    To deliver a lecture
  • Khóa học hướng nghiệp
    Vocational course
  • Hiểu được nội dung bài giảng
    To grasp the main point of the lesson
  • Trường mầm non
    Nursery school
  • nắm bắt
    grasp (v) /ɡrɑːsp/
  • Trường công lập
    Public school