Study

collocation 2

  •   0%
  •  0     0     0

  • get the message
    hiểu được ý nghĩa, nhận ra vấn đề)
  • make a wish
    ước)
  • have a shower/bath
    tắm vòi sen/bồn tắm)
  • get started
    bắt đầu làm gì đó)
  • take a taxi
    bắt taxi, đi taxi)
  • make a speech
    phát biểu)
  • make trouble
    gây rắc rối)
  • have fun
    vui vẻ)
  • make an excuse
    viện cớ, bào chữa)
  • _________ wet bị ướt
    get
  • take someone's place
    thế chỗ ai đó, thay thế ai đó)
  • make a difference
    tạo ra sự khác biệt)
  • make a phone call
    gọi điện)
  • have patience
    có sự kiên nhẫn)
  • get angry
    trở nên tức giận)
  • have an idea
    có ý tưởng)
  • have lunch
    ăn trưa)
  • have a baby
    sinh con)
  • get the message
    hiểu được ý nghĩa, nhận ra vấn đề)
  • make a suggestion
    đưa ra gợi ý)
  • have a nap
    chợp mắt)
  • take notes
    ghi chép, ghi chú)
  • make a phone call
    gọi điện)
  • take it easy
    thư giãn, bình tĩnh, đừng căng thẳng)
  • get drunk
    bị say rượu)
  • have a good time
    có khoảng thời gian vui vẻ)
  • have a drink
    uống gì đó)
  • take an exam
    tham gia kỳ thi)
  • take responsibility
    chịu trách nhiệm)
  • have a conversation
    trò chuyện)
  • make an appointment
    đặt lịch hẹn)
  • get a chance
    có cơ hội)
  • take action
    hành động)
  • get tired
    trở nên mệt mỏi)
  • get an award
    nhận giải thưởng)
  • have a meal
    ăn một bữa ăn)
  • _____ worried trở nên lo lắng
    have
    make
    take
    get
  • get permission
    được phép, xin phép thành công)
  • get the impression
    có ấn tượng, cảm giác về điều gì đó)
  • get a call
    nhận cuộc gọi)
  • have a holiday
    đi nghỉ, có kỳ nghỉ)
  • take a look
    nhìn qua, xem xét)
  • make a choice
    lựa chọn)
  • get dark
    trời tối, trở nên tối)
  • take a rest
    nghỉ ngơi)
  • ______ the sack bị sa thải, mất việc)
    get
  • have a rest
    nghỉ ngơi)
  • get divorced
    ly hôn, ly dị)
  • get lost
    bị lạc, lạc đường)
  • take responsibility
    chịu trách nhiệm)
  • have a look
    nhìn qua)
  • have a conversation
    trò chuyện)
  • take a rest
    nghỉ ngơi)
  • get pregnant
    mang thai)
  • get drunk
    bị say rượu)
  • make a noise
    gây ồn ào)
  • have a rest
    nghỉ ngơi)
  • make a mistake
    mắc lỗi)
  • take a chance
    thử vận may, nắm bắt cơ hội)
  • make a difference
    tạo ra sự khác biệt)
  • make a complaint
    khiếu nại)
  • make room
    dành chỗ, tạo không gian)
  • take a deep breath
    hít thở sâu)
  • take someone's place
    thế chỗ ai đó, thay thế ai đó)
  • take a break
    nghỉ giải lao)
  • take a shower
    tắm)
  • ______ upset trở nên buồn bã, khó chịu)
    get
  • have a problem
    gặp vấn đề)
  • take a shower
    tắm)
  • take a photo
    chụp ảnh)
  • get permission
    được phép, xin phép thành công)
  • get a shock
    bị sốc, ngạc nhiên mạnh)
  • have sympathy
    cảm thông, đồng cảm)
  • take it easy
    thư giãn, bình tĩnh, đừng căng thẳng)
  • make furniture
    làm đồ nội thất)
  • make an excuse
    viện cớ, bào chữa)
  • take part in
    tham gia vào)
  • get pregnant
    mang thai)
  • make money
    kiếm tiền)
  • take action
    hành động)
  • have a holiday
    đi nghỉ, có kỳ nghỉ)
  • make a speech
    phát biểu)
  • get dark
    trời tối, trở nên tối)
  • have a dream
    mơ)
  • have a headache
    bị đau đầu)
  • get married
    kết hôn)
  • take notes
    ghi chép, ghi chú)
  • make progress
    tiến bộ, cải thiện)
  • have sympathy
    cảm thông, đồng cảm)
  • make trouble
    gây rắc rối)
  • have a haircut
    cắt tóc)
  • have fun
    vui vẻ)
  • get divorced
    ly hôn, ly dị)
  • have an idea
    có ý tưởng)
  • have a shower/bath
    tắm vòi sen/bồn tắm)
  • take a seat
    ngồi xuống)
  • take a photo
    chụp ảnh)
  • take a taxi
    bắt taxi, đi taxi)
  • make a mess
    gây bừa bộn, lộn xộn)
  • get an award
    nhận giải thưởng)
  • take a chance
    thử vận may, nắm bắt cơ hội)
  • get a chance
    có cơ hội)
  • get ready
    chuẩn bị sẵn sàng)
  • have patience
    có sự kiên nhẫn)
  • make an appointment
    đặt lịch hẹn)
  • get a ticket
    mua vé, nhận vé)
  • have a good time
    có khoảng thời gian vui vẻ)
  • get a job
    có được công việc, xin việc)
  • take advantage of
    tận dụng, lợi dụng)
  • have a dream
    mơ)
  • have a relationship
    có mối quan hệ, hẹn hò)
  • make money
    kiếm tiền)
  • get worried
    trở nên lo lắng)
  • make an effort
    nỗ lực, cố gắng)
  • have a relationship
    có mối quan hệ, hẹn hò)
  • take care of
    chăm sóc)
  • take advantage of
    tận dụng, lợi dụng)
  • get home
    về nhà)
  • have lunch
    ăn trưa)
  • get well soon
    mau khỏe lại)
  • take a break
    nghỉ giải lao)
  • take an exam
    tham gia kỳ thi)
  • take a risk
    chấp nhận rủi ro)
  • take a seat
    ngồi xuống)
  • make room
    dành chỗ, tạo không gian)
  • take medicine
    uống thuốc)
  • get dressed
    mặc quần áo)
  • get ready
    chuẩn bị sẵn sàng)
  • get angry
    trở nên tức giận)
  • take a risk
    chấp nhận rủi ro)
  • get a shock
    bị sốc, ngạc nhiên mạnh)
  • make an effort
    nỗ lực, cố gắng)
  • take a deep breath
    hít thở sâu)
  • have a meal
    ăn một bữa ăn)
  • make a mistake
    mắc lỗi)
  • get nowhere
    không đi đến đâu, không có kết quả gì)
  • take a look
    nhìn qua, xem xét)
  • get tired
    trở nên mệt mỏi)
  • make a wish
    ước)
  • get lost
    bị lạc, lạc đường)
  • get nowhere
    không đi đến đâu, không có kết quả gì)
  • get frightened
    bị hoảng sợ)
  • get the sack
    bị sa thải, mất việc)
  • get started
    bắt đầu làm gì đó)
  • get a call
    nhận cuộc gọi)
  • make a suggestion
    đưa ra gợi ý)
  • take care of
    chăm sóc)
  • get wet
    bị ướt)
  • make a plan
    lập kế hoạch)
  • make a noise
    gây ồn ào)
  • get home
    về nhà)
  • take medicine
    uống thuốc)
  • have a baby
    sinh con)
  • get upset
    trở nên buồn bã, khó chịu)
  • make a decision
    đưa ra quyết định)
  • have a haircut
    cắt tóc)
  • make a plan
    lập kế hoạch)
  • make furniture
    làm đồ nội thất)
  • get a ticket
    mua vé, nhận vé)
  • make a decision
    đưa ra quyết định)
  • get the impression
    có ấn tượng, cảm giác về điều gì đó)
  • get dressed
    mặc quần áo)
  • have a headache
    bị đau đầu)
  • make a complaint
    khiếu nại)
  • make progress
    tiến bộ, cải thiện)
  • make a mess
    gây bừa bộn, lộn xộn)
  • have a problem
    gặp vấn đề)
  • take part in
    tham gia vào)
  • get a job
    có được công việc, xin việc)
  • have a drink
    uống gì đó)
  • get frightened
    bị hoảng sợ)
  • get married
    kết hôn)
  • make a choice
    lựa chọn)
  • get well soon
    mau khỏe lại)
  • have a look
    nhìn qua)
  • have a nap
    chợp mắt)