Toggle Navigation
Games
Blog
Class PIN
Join for Free
Sign in
Toggle Navigation
Games
PIN
Join for Free
Blog
Pricing
Contact us
Help center
Sign in
Study
collocation 2
0
%
0
0
0
Back
Restart
get the message
hiểu được ý nghĩa, nhận ra vấn đề)
Oops!
Okay!
make a wish
ước)
Oops!
Okay!
have a shower/bath
tắm vòi sen/bồn tắm)
Oops!
Okay!
get started
bắt đầu làm gì đó)
Oops!
Okay!
take a taxi
bắt taxi, đi taxi)
Oops!
Okay!
make a speech
phát biểu)
Oops!
Okay!
make trouble
gây rắc rối)
Oops!
Okay!
have fun
vui vẻ)
Oops!
Okay!
make an excuse
viện cớ, bào chữa)
Oops!
Okay!
_________ wet bị ướt
get
Oops!
Okay!
take someone's place
thế chỗ ai đó, thay thế ai đó)
Oops!
Okay!
make a difference
tạo ra sự khác biệt)
Oops!
Okay!
make a phone call
gọi điện)
Oops!
Okay!
have patience
có sự kiên nhẫn)
Oops!
Okay!
get angry
trở nên tức giận)
Oops!
Okay!
have an idea
có ý tưởng)
Oops!
Okay!
have lunch
ăn trưa)
Oops!
Okay!
have a baby
sinh con)
Oops!
Okay!
get the message
hiểu được ý nghĩa, nhận ra vấn đề)
Oops!
Okay!
make a suggestion
đưa ra gợi ý)
Oops!
Okay!
have a nap
chợp mắt)
Oops!
Okay!
take notes
ghi chép, ghi chú)
Oops!
Okay!
make a phone call
gọi điện)
Oops!
Okay!
take it easy
thư giãn, bình tĩnh, đừng căng thẳng)
Oops!
Okay!
get drunk
bị say rượu)
Oops!
Okay!
have a good time
có khoảng thời gian vui vẻ)
Oops!
Okay!
have a drink
uống gì đó)
Oops!
Okay!
take an exam
tham gia kỳ thi)
Oops!
Okay!
take responsibility
chịu trách nhiệm)
Oops!
Okay!
have a conversation
trò chuyện)
Oops!
Okay!
make an appointment
đặt lịch hẹn)
Oops!
Okay!
get a chance
có cơ hội)
Oops!
Okay!
take action
hành động)
Oops!
Okay!
get tired
trở nên mệt mỏi)
Oops!
Okay!
get an award
nhận giải thưởng)
Oops!
Okay!
have a meal
ăn một bữa ăn)
Oops!
Okay!
_____ worried trở nên lo lắng
have
make
take
get
Oops!
Okay!
get permission
được phép, xin phép thành công)
Oops!
Okay!
get the impression
có ấn tượng, cảm giác về điều gì đó)
Oops!
Okay!
get a call
nhận cuộc gọi)
Oops!
Okay!
have a holiday
đi nghỉ, có kỳ nghỉ)
Oops!
Okay!
take a look
nhìn qua, xem xét)
Oops!
Okay!
make a choice
lựa chọn)
Oops!
Okay!
get dark
trời tối, trở nên tối)
Oops!
Okay!
take a rest
nghỉ ngơi)
Oops!
Okay!
______ the sack bị sa thải, mất việc)
get
Oops!
Okay!
have a rest
nghỉ ngơi)
Oops!
Okay!
get divorced
ly hôn, ly dị)
Oops!
Okay!
get lost
bị lạc, lạc đường)
Oops!
Okay!
take responsibility
chịu trách nhiệm)
Oops!
Okay!
have a look
nhìn qua)
Oops!
Okay!
have a conversation
trò chuyện)
Oops!
Okay!
take a rest
nghỉ ngơi)
Oops!
Okay!
get pregnant
mang thai)
Oops!
Okay!
get drunk
bị say rượu)
Oops!
Okay!
make a noise
gây ồn ào)
Oops!
Okay!
have a rest
nghỉ ngơi)
Oops!
Okay!
make a mistake
mắc lỗi)
Oops!
Okay!
take a chance
thử vận may, nắm bắt cơ hội)
Oops!
Okay!
make a difference
tạo ra sự khác biệt)
Oops!
Okay!
make a complaint
khiếu nại)
Oops!
Okay!
make room
dành chỗ, tạo không gian)
Oops!
Okay!
take a deep breath
hít thở sâu)
Oops!
Okay!
take someone's place
thế chỗ ai đó, thay thế ai đó)
Oops!
Okay!
take a break
nghỉ giải lao)
Oops!
Okay!
take a shower
tắm)
Oops!
Okay!
______ upset trở nên buồn bã, khó chịu)
get
Oops!
Okay!
have a problem
gặp vấn đề)
Oops!
Okay!
take a shower
tắm)
Oops!
Okay!
take a photo
chụp ảnh)
Oops!
Okay!
get permission
được phép, xin phép thành công)
Oops!
Okay!
get a shock
bị sốc, ngạc nhiên mạnh)
Oops!
Okay!
have sympathy
cảm thông, đồng cảm)
Oops!
Okay!
take it easy
thư giãn, bình tĩnh, đừng căng thẳng)
Oops!
Okay!
make furniture
làm đồ nội thất)
Oops!
Okay!
make an excuse
viện cớ, bào chữa)
Oops!
Okay!
take part in
tham gia vào)
Oops!
Okay!
get pregnant
mang thai)
Oops!
Okay!
make money
kiếm tiền)
Oops!
Okay!
take action
hành động)
Oops!
Okay!
have a holiday
đi nghỉ, có kỳ nghỉ)
Oops!
Okay!
make a speech
phát biểu)
Oops!
Okay!
get dark
trời tối, trở nên tối)
Oops!
Okay!
have a dream
mơ)
Oops!
Okay!
have a headache
bị đau đầu)
Oops!
Okay!
get married
kết hôn)
Oops!
Okay!
take notes
ghi chép, ghi chú)
Oops!
Okay!
make progress
tiến bộ, cải thiện)
Oops!
Okay!
have sympathy
cảm thông, đồng cảm)
Oops!
Okay!
make trouble
gây rắc rối)
Oops!
Okay!
have a haircut
cắt tóc)
Oops!
Okay!
have fun
vui vẻ)
Oops!
Okay!
get divorced
ly hôn, ly dị)
Oops!
Okay!
have an idea
có ý tưởng)
Oops!
Okay!
have a shower/bath
tắm vòi sen/bồn tắm)
Oops!
Okay!
take a seat
ngồi xuống)
Oops!
Okay!
take a photo
chụp ảnh)
Oops!
Okay!
take a taxi
bắt taxi, đi taxi)
Oops!
Okay!
make a mess
gây bừa bộn, lộn xộn)
Oops!
Okay!
get an award
nhận giải thưởng)
Oops!
Okay!
take a chance
thử vận may, nắm bắt cơ hội)
Oops!
Okay!
get a chance
có cơ hội)
Oops!
Okay!
get ready
chuẩn bị sẵn sàng)
Oops!
Okay!
have patience
có sự kiên nhẫn)
Oops!
Okay!
make an appointment
đặt lịch hẹn)
Oops!
Okay!
get a ticket
mua vé, nhận vé)
Oops!
Okay!
have a good time
có khoảng thời gian vui vẻ)
Oops!
Okay!
get a job
có được công việc, xin việc)
Oops!
Okay!
take advantage of
tận dụng, lợi dụng)
Oops!
Okay!
have a dream
mơ)
Oops!
Okay!
have a relationship
có mối quan hệ, hẹn hò)
Oops!
Okay!
make money
kiếm tiền)
Oops!
Okay!
get worried
trở nên lo lắng)
Oops!
Okay!
make an effort
nỗ lực, cố gắng)
Oops!
Okay!
have a relationship
có mối quan hệ, hẹn hò)
Oops!
Okay!
take care of
chăm sóc)
Oops!
Okay!
take advantage of
tận dụng, lợi dụng)
Oops!
Okay!
get home
về nhà)
Oops!
Okay!
have lunch
ăn trưa)
Oops!
Okay!
get well soon
mau khỏe lại)
Oops!
Okay!
take a break
nghỉ giải lao)
Oops!
Okay!
take an exam
tham gia kỳ thi)
Oops!
Okay!
take a risk
chấp nhận rủi ro)
Oops!
Okay!
take a seat
ngồi xuống)
Oops!
Okay!
make room
dành chỗ, tạo không gian)
Oops!
Okay!
take medicine
uống thuốc)
Oops!
Okay!
get dressed
mặc quần áo)
Oops!
Okay!
get ready
chuẩn bị sẵn sàng)
Oops!
Okay!
get angry
trở nên tức giận)
Oops!
Okay!
take a risk
chấp nhận rủi ro)
Oops!
Okay!
get a shock
bị sốc, ngạc nhiên mạnh)
Oops!
Okay!
make an effort
nỗ lực, cố gắng)
Oops!
Okay!
take a deep breath
hít thở sâu)
Oops!
Okay!
have a meal
ăn một bữa ăn)
Oops!
Okay!
make a mistake
mắc lỗi)
Oops!
Okay!
get nowhere
không đi đến đâu, không có kết quả gì)
Oops!
Okay!
take a look
nhìn qua, xem xét)
Oops!
Okay!
get tired
trở nên mệt mỏi)
Oops!
Okay!
make a wish
ước)
Oops!
Okay!
get lost
bị lạc, lạc đường)
Oops!
Okay!
get nowhere
không đi đến đâu, không có kết quả gì)
Oops!
Okay!
get frightened
bị hoảng sợ)
Oops!
Okay!
get the sack
bị sa thải, mất việc)
Oops!
Okay!
get started
bắt đầu làm gì đó)
Oops!
Okay!
get a call
nhận cuộc gọi)
Oops!
Okay!
make a suggestion
đưa ra gợi ý)
Oops!
Okay!
take care of
chăm sóc)
Oops!
Okay!
get wet
bị ướt)
Oops!
Okay!
make a plan
lập kế hoạch)
Oops!
Okay!
make a noise
gây ồn ào)
Oops!
Okay!
get home
về nhà)
Oops!
Okay!
take medicine
uống thuốc)
Oops!
Okay!
have a baby
sinh con)
Oops!
Okay!
get upset
trở nên buồn bã, khó chịu)
Oops!
Okay!
make a decision
đưa ra quyết định)
Oops!
Okay!
have a haircut
cắt tóc)
Oops!
Okay!
make a plan
lập kế hoạch)
Oops!
Okay!
make furniture
làm đồ nội thất)
Oops!
Okay!
get a ticket
mua vé, nhận vé)
Oops!
Okay!
make a decision
đưa ra quyết định)
Oops!
Okay!
get the impression
có ấn tượng, cảm giác về điều gì đó)
Oops!
Okay!
get dressed
mặc quần áo)
Oops!
Okay!
have a headache
bị đau đầu)
Oops!
Okay!
make a complaint
khiếu nại)
Oops!
Okay!
make progress
tiến bộ, cải thiện)
Oops!
Okay!
make a mess
gây bừa bộn, lộn xộn)
Oops!
Okay!
have a problem
gặp vấn đề)
Oops!
Okay!
take part in
tham gia vào)
Oops!
Okay!
get a job
có được công việc, xin việc)
Oops!
Okay!
have a drink
uống gì đó)
Oops!
Okay!
get frightened
bị hoảng sợ)
Oops!
Okay!
get married
kết hôn)
Oops!
Okay!
make a choice
lựa chọn)
Oops!
Okay!
get well soon
mau khỏe lại)
Oops!
Okay!
have a look
nhìn qua)
Oops!
Okay!
have a nap
chợp mắt)
Oops!
Okay!
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.
Allow cookies