Study

复习 (2)

  •   0%
  •  0     0     0

  • Dịch câu sau sang tiếng Việt: 我不知道我爷爷,奶奶多大?
    Tôi không biết ông bà nội của tôi bao nhiêu tuổi.
  • 这是谁?
    这是妹妹。
  • Dịch câu sau sang tiếng Việt: 你家有几口人?
    Gia đình bạn có mấy người?
  • 这是谁?
    这是姐姐。
  • Sắp xếp câu sau: 两 我 个 有 弟弟 。
    我有两个弟弟。
  • 他们是谁?
    他们是学生。
  • 这是谁?
    这是爷爷。
  • Em hãy viết chữ Hán cho phiên âm của các từ sau: lǎoshī, zuò ,yīshēng, gōngzuò
    老师,做,医生,工作
  • Dịch câu sau sang tiếng Việt:你有没有姐姐?
    Bạn có chị gái không?
  • Em hãy đếm số từ 1 đến 10 bằng tiếng Trung.
    一、二、三、四、五、六、七、八、九、十。
  • Dịch câu sau sang tiếng Việt: 你爸爸是不是医生?
    Ba bạn có phải là bác sĩ không?
  • Dịch câu sau sang tiếng Trung: Gia đình tôi có 5 người: Ba, mẹ, 2 anh trai và tôi.
    我家有五口人:爸爸、妈妈、两个哥哥和我。
  • Cậu bé đang cầm mấy quả bóng?(男孩有几个气泡?)
    两个
  • Hãy trả lời câu hỏi sau: 你爸爸,妈妈做什么工作?
  • Dịch câu sau sang tiếng Trung: Em trai tôi 2 tuổi.
    我弟弟两岁。
  • Sắp xếp câu sau: 你 姐姐 做 什么 工作?
    你姐姐做什么工作?
  • Dịch câu sau sang tiếng Trung: Tôi không có anh trai, cũng không có chị gái. Còn bạn thì sao?
    我没有哥哥, 也没有姐姐。你呢?
  • Sắp xếp câu sau: 和 七 我 岁 陈南 都 。
    我和陈南都八岁。
  • 这是什么?
    这是家。
  • 这是谁?
    这是哥哥。