Game Preview

复习 (2)

  •  Chinese    20     Public
    ôn tập (2)
  •   Study   Slideshow
  • Dịch câu sau sang tiếng Việt: 你家有几口人?
    Gia đình bạn có mấy người?
  •  10
  • 这是谁?
    这是哥哥。
  •  5
  • Dịch câu sau sang tiếng Trung: Tôi không có anh trai, cũng không có chị gái. Còn bạn thì sao?
    我没有哥哥, 也没有姐姐。你呢?
  •  10
  • Dịch câu sau sang tiếng Việt:你有没有姐姐?
    Bạn có chị gái không?
  •  10
  • Sắp xếp câu sau: 和 七 我 岁 陈南 都 。
    我和陈南都八岁。
  •  10
  • 这是谁?
    这是爷爷。
  •  5
  • Cậu bé đang cầm mấy quả bóng?(男孩有几个气泡?)
    两个
  •  5
  • Dịch câu sau sang tiếng Việt: 我不知道我爷爷,奶奶多大?
    Tôi không biết ông bà nội của tôi bao nhiêu tuổi.
  •  15
  • Dịch câu sau sang tiếng Việt: 你爸爸是不是医生?
    Ba bạn có phải là bác sĩ không?
  •  10
  • Hãy trả lời câu hỏi sau: 你爸爸,妈妈做什么工作?
  •  10
  • 他们是谁?
    他们是学生。
  •  5
  • 这是谁?
    这是姐姐。
  •  5
  • Sắp xếp câu sau: 两 我 个 有 弟弟 。
    我有两个弟弟。
  •  10
  • Em hãy viết chữ Hán cho phiên âm của các từ sau: lǎoshī, zuò ,yīshēng, gōngzuò
    老师,做,医生,工作
  •  15
  • 这是谁?
    这是妹妹。
  •  5
  • Dịch câu sau sang tiếng Trung: Gia đình tôi có 5 người: Ba, mẹ, 2 anh trai và tôi.
    我家有五口人:爸爸、妈妈、两个哥哥和我。
  •  10