Study

B1 Goethe - Prüfungstraining - Thema: Einkaufen ...

  •   0%
  •  0     0     0

  • đợi giao hàng
    auf die Lieferung warten
  • có khả năng, sự giao hàng sẽ đến muộn hoặc bị tổn hại khi đến nơi
    Es besteht die Möglichkeit, dass die Lieferung verspätet oder beschädigt ankommt.
  • Việc điền thông tin thẻ và dữ liệu cá nhân trên mạng cũng tiềm ẩn các nguy cơ, khi các cửa hàng online không đủ an toàn.
    Die Eingabe von Kreditkarteninformationen und persönlichen Daten im Internet kann Risiken bergen, wenn der Online-Shop nicht ausreichend gesichert ist...
  • có nguy cơ bị lừa đảo hoặc trộm danh tính
    Gefahr von Betrug oder Identitätsdiebstahl haben
  • các cửa hàng giả mạo
    Fake-Shops
  • mua bất cứ lúc nào
    rund umd die Uhr einkaufen
  • đọc/ kiểm tra đánh giá khách
    Kundenbewertungen lesen/ überprüfen
  • ko phụ thuộc vào thời gian mở cửa
    unabhängig von Geschäftszeiten
  • lừa dối, đánh lừa
    A täuschen
  • giảm giá, phiếu ưu đãi, chương trình giảm gia đặc biệt
    Rabatte, Gutscheine oder Sonderaktionen
  • có quyền trả lại
    die Rückgaberecht haben
  • không sờ/ kiểm tra được
    nicht anfassen/ testen
  • quyết định
    die Entscheidung treffen
  • không tốn nhiều thời gian
    weniger Zeitaufwand
  • lừa đảo ai đó
    jdnA betrügen
  • dễ so sánh giá cả
    Bessere Preisvergleiche
  • đáng tin cậy
    vertrauenswürdig sein
  • xếp hàng
    in Warteschlangen stehen
  • sử dụng hình thức thanh toán an toàn
    sichere Zahlungsmethode verwenden
  • chi phí vận chuyển
    Versandkosten PL
  • dịch vụ chăm sóc khách hàng hạn chế ( ko phải lúc nào cũng có thể tiếp cận hoặc giúp ích)
    der eingeschränkte Kundenservice (nicht immer ansprechbar oder hilfreich)
  • có sự lựa chọn sản phẩm lớn
    große Auswahl an Produkten haben
  • có quyền yêu cầu hoàn tiền
    Anspruch auf Rückerstattung haben
  • trở nên phổ biến
    an Popularität gewinnen