Study

Unit 12 - An overcrowded world

  •   0%
  •  0     0     0

  • slumdog
    người sống ở khu ổ chuột
  • healthcare
    chăm sóc sức khỏe
  • wealthy
    sự giàu có
  • density
    sự dày đặc
  • block
    gây ùn tắc/chặn
  • malnutrition
    sự thiếu dinh dưỡng
  • thành phố lớn, siêu đô thị
    megacity
  • đông đúc
    dense
  • khu ổ chuột
    slum
  • spacious
    rộng rãi
  • space
    không gian
  • cheat
    lừa đảo/ăn gian
  • homelessness
    sự vô gia cư
  • kẻ phạm tội
    criminal
  • tác động, ảnh hưởng
    affect
  • sự đói
    hunger
  • quá tải, quá đông dân (adj)
    overcrowded
  • sự đông dân quá mức (n)
    overpopulation
  • peaceful
    yên bình
  • tội ác, tội phạm
    crime
  • sự nghèo đói
    poverty
  • flea market
    chợ trời