Study

Global success 8 Unit 9

  •   0%
  •  0     0     0

  • safe ( adj)
    an toàn
  • (be) hurt
    bị thương
  • second floor
    tầng 2
  • It damaged the roof of our house and pulled up some trees in our yard
    nó đã làm hỏng mái nhà của chúng tôi và làm bật gốc một số cây trong vườn.
  • funnel
    hình phễu
  • damage
    thiệt hại, tổn hại
  • cause
    gây ra
  • flood
    lũ lụt
  • wife
    vợ
  • natural disater
    thảm họa thiên nhiên
  • It's a violent storm that moves in a circle with very strong winds
    đó là một cơn báo mạnh mẽ di chuyển theo hình tròn với gió rất mạnh
  • move
    di chuyển
  • are there natural disaters in your home town in the US
    Quê nhà bạn ở Mỹ có thảm họa thiên nhiên không?
  • happen
    xảy ra
  • noise
    âm thanh, tiếng ồn
  • affect / be affected
    ảnh hưởng/ bị ảnh hưởng
  • When we look out of the window, we saw a big funnel of wind moving towards us.
    khi chúng tôi nhìn ra ngoài cửa sổ, chúng tôi đã nhìn thấy một cơn gió có hình phễu đang di chuyển về phía chúng tôi
  • they moved everything to the second floor of their house
    họ đã di chuyển mội thứ lên trên tầng hai của ngôi nhà
  • tornado
    lốc xoáy
  • fortunately
    thật may mắn
  • Our hometown has been affected by a flood.
    quê mình vừa bị ảnh hưởng bởi 1 trận lũ