Study

Unit 6: listening- global success

  •   0%
  •  0     0     0

  • travel into space /ˈtrævl ˈɪntuː speɪs/
    Du Hành Vào Vũ Trụ
  • university degree
    Bằng đại học
  • cosmonaut /ˈkɒz.mə.nɔːt/
    Phi hành gia
  • Received many awards
    Nhận được nhiều giải thưởng
  • Potential (n, adj)
    Tiềm năng
  • Space
    Vũ trụ
  • Success (n)
    Sự thành công
  • successfully returned to Earth
    Thành công trở về trái đất
  • Opportunity (n)
    Cơ hội
  • Pilot
    Phi công
  • Officer
    Sĩ quan
  • female pilot
    Phi công nữ
  • Air Force officer
    Sĩ quan không quân
  • Soviet space program /ˈsəʊvɪət speɪs ˈprəʊgræm/
    chương trình vũ trụ của Liên Xô
  • Complete her/his training
    Hoàn thành khóa huấn luyện
  • Factory worker
    Công nhân nhà máy
  • joined a local flying club
    tham gia câu lạc bộ bay địa phương
  • parachutist /ˈpærəʃuːtɪst/
    Vận Động Viên Nhảy Dù
  • Workforce (n)
    Lực lượng lao động
  • Parachute
    Bộ môn nhảy dù
  • Limit (v)
    Hạn chế
  • award /əˈwɔːrd/ (n)
    Giải Thưởng