Game Preview

Unit 6: listening- global success

  •  English    22     Public
    LÊ THƯ-10D1
  •   Study   Slideshow
  • parachutist /ˈpærəʃuːtɪst/
    Vận Động Viên Nhảy Dù
  •  15
  • Soviet space program /ˈsəʊvɪət speɪs ˈprəʊgræm/
    chương trình vũ trụ của Liên Xô
  •  15
  • award /əˈwɔːrd/ (n)
    Giải Thưởng
  •  15
  • travel into space /ˈtrævl ˈɪntuː speɪs/
    Du Hành Vào Vũ Trụ
  •  15
  • cosmonaut /ˈkɒz.mə.nɔːt/
    Phi hành gia
  •  15
  • Air Force officer
    Sĩ quan không quân
  •  15
  • female pilot
    Phi công nữ
  •  15
  • university degree
    Bằng đại học
  •  15
  • joined a local flying club
    tham gia câu lạc bộ bay địa phương
  •  15
  • Space
    Vũ trụ
  •  15
  • Officer
    Sĩ quan
  •  15
  • Parachute
    Bộ môn nhảy dù
  •  15
  • successfully returned to Earth
    Thành công trở về trái đất
  •  15
  • Success (n)
    Sự thành công
  •  15
  • Factory worker
    Công nhân nhà máy
  •  15
  • Potential (n, adj)
    Tiềm năng
  •  15