Study

ENG 10 FG U5

  •   0%
  •  0     0     0

  • creative
    sáng tạo
  • deal with the public
    làm việc với công chúng
  • travel a lot
    đi lại nhiều
  • solicitor
    luật sư tư vấn
  • engineer
    kỹ sư
  • sales assistant
    nhân viên bán hàng
  • travel agent
    nhân viên đại lý du lịch
  • serve customers
    phục vụ khách hàng
  • receptionist
    lễ tân
  • work long hours
    làm việc nhiều giờ
  • work outdoors
    làm việc ngoài trời
  • use a computer
    sử dụng máy tính
  • earn a lot (of money)
    kiếm được nhiều tiền
  • cleaner
    nhân viên dọn dẹp
  • hairdresser
    thợ làm tóc
  • stressful
    căng thẳng
  • pilot
    phi công
  • architect
    kiến trúc sư
  • challenging
    đầy thách thức
  • rewarding
    đáng làm, mang lại cảm giác hài lòng
  • be part of a team
    là một phần của đội nhóm
  • work nine-to-five
    làm giờ hành chính
  • tiring
    mệt mỏi
  • answer the phone
    trả lời điện thoại
  • farm worker
    công nhân nông trại
  • work alone
    làm việc một mình
  • work indoors
    làm việc trong nhà
  • be on your feet
    đứng suốt (thời gian làm việc)
  • paramedic
    nhân viên cấp cứu
  • work with children
    làm việc với trẻ em
  • wear a uniform
    mặc đồng phục
  • programmer
    lập trình viên
  • repetitive
    lặp đi lặp lại
  • waiter
    bồi bàn (nam)
  • make phone calls
    gọi điện thoại
  • varied
    đa dạng
  • coach
    huấn luyện viên